1292 Radio lessons
| Gọi đồ ở quán cà phê | Cafe
|
| Chào hỏi và nói lời tạm biệt | Greetings
|
| Giới thiệu quê quán | Origin
|
| Nói về người thân trong gia đình | Family
|
| Miêu tả tính cách | Character
|
| Tìm các địa điểm trong thành phố | City
|
| Dùng thì hiện tại | Study
|
| Đi mua rau củ quả | Market
|
| Cách kết hợp giống của danh từ | Store
|
| Hỏi đường | Lost
|
| Gọi đồ ăn và đồ uống | Restaurant
|
| Tìm mua quần áo | Shopping
|
| Dùng tính từ sở hữu | My Life
|
| Chia sẻ chuyện học hành | Classes
|
| Nói về nghề nghiệp và nơi làm việc | Jobs
|
| Chia động từ đuôi -are ở thì hiện tại | Travel
|
| Chia sẻ sở thích | Hobbies
|
| Dùng "essere" để nói về cảm xúc | Feelings
|
| Thể hiện thích và không thích | Pastimes
|
| Khám phá thành phố | In Town
|
| Mua sắm quần áo | Clothes
|
| Trình bày một vấn đề | Complaint
|
| Mô tả những gì quanh ta | My Place
|
| Tổ chức sinh nhật | Birthday
|
| Bàn về các công việc cần làm | Work
|
| Nói về đám cưới | Wedding
|
| Chia sẻ thông tin cá nhân | Dating
|
| Dùng giới từ chỉ sự di chuyển | Exploring
|
| Động từ khuyết thiếu chỉ nhu cầu | Needs
|
| Miêu tả đặc điểm ngoại hình | Traits
|
| Miêu tả một căn phòng | Our Room
|
| Dùng thì hiện tại để nói về thói quen | Milan
|
| Lên kế hoạch đi chơi xa | Euro Trip
|
| Bày tỏ sự lo lắng sợ hãi | Mystery
|
| Lên kế hoạch đi công tác | Work Trip
|
| Lên kế hoạch thư giãn | Plans
|
| Chuẩn bị cho chuyến đi Thụy Sĩ | Heritage
|
| Nói về gia đình | Swiss Trip
|
| Bàn về các môn học trên trường | School
|
| Nói về các công việc nhà | Chores
|
| Miêu tả nơi bạn đang sống | Neighbors
|
| Dùng tính từ chỉ định | Groceries
|
| Đưa ra nhận xét về các mặt hàng | Stores
|
| Động từ khuyết thiếu chỉ khả năng | Sports
|
| Lên kế hoạch tổ chức tiệc | Party
|
| Bày tỏ cảm xúc và xin ý kiến cho phép | Please
|
| Mua sắm đồ dùng vệ sinh | Hygiene
|
| Đưa ra lời mời và từ chối lời mời | Excuses
|
| Dùng cấu trúc sở hữu | Collection
|
| Bàn về sở thích trong gia đình | In-Laws
|
| Xử lý tình huống cấp bách | Emergency
|
| Miêu tả ngôi nhà của bạn | Home
|
| Giao tiếp trang trọng | Interview
|
| Sử dụng đại từ tân ngữ sau giới từ | Office
|
| Bàn về môi trường học tập | Learning
|
| Dùng câu mệnh lệnh | Errands
|
| Nói về công thức nấu ăn | Recipe
|
| Dùng câu mệnh lệnh cấm đoán | Guide
|
| Nói chuyện thư tín | Postage
|
| Bàn về sức khỏe | Doctor
|
| Dùng thì tương lai | Graduation
|
| Kể về một chuyến đi | Trip
|
| Tham dự sự kiện | Event
|
| Lên kế hoạch đi nghỉ mát ở biển | Beach
|
| Mua sắm quà lưu niệm | Souvenirs
|
| Giới thiệu người khác | Reunion
|
| Miêu tả ngoại hình | Welcome
|
| Giúp đỡ người đau ốm | Sick
|
| Dùng "di" để tạo câu so sánh hơn | Messy Room
|
| Nói về các ngôi sao nhạc pop | Pop Stars
|
| Từ chối lời mời một cách lịch sự | Invitation
|
| Nói về sở thích lúc rảnh | Free Time
|
| Đặt phòng nghỉ qua đêm | Hostel
|
| Tổ chức sinh nhật tròn 18 tuổi | Eighteen
|
| Bàn về một sự kiện trong công việc | Business
|
| Thương lượng khi mua nhà | House Hunt
|
| Mở tài khoản ngân hàng | Bank
|
| Phỏng vấn người nổi tiếng | Celebrity
|
| Hướng dẫn trông trẻ | Babysitter
|
| Lên kế hoạch một bữa tiệc bí mật | Surprise
|
| Dọn dẹp nhà cửa | Redecorate
|
| Xin học bổng | Grants
|
| Bàn về cuộc bầu cử sắp tới | Election
|
| Tìm cơ hội làm tình nguyện | Volunteer
|
| Chia sẻ mục tiêu cải thiện bản thân | Goals
|
| Lên kế hoạch đi xem biểu diễn ca nhạc | Concert
|
| Nói về thói quen buổi sáng | Get Ready
|
| Phàn nàn bạn cùng phòng ăn ở bừa bộn | Roommates
|
| Chia sẻ sở thích ăn uống | Yuck
|
| Giúp đỡ người lạ | Stranger
|
| Kể về một kỳ nghỉ | Capri
|
| Khoe thành tích | Bragging
|
| Gây quỹ từ thiện | Charity
|
| Kể chuyện ma | Ghost
|
| Mua kem gelato | Gelateria
|
| Miêu tả vùng đất Tuscany | Tuscany
|
| Tố giác tội phạm | Police
|
| Nói chuyện qua cuộc gọi trực tuyến | Zoom Call
|
| Khuyến khích chia sẻ với bạn bè | Share!
|
| Chuẩn bị hành lý | Packing
|
| Đặt mục tiêu năm mới | Resolution
|
| Mô tả triệu chứng đau nhức | Ouch
|
| Tổ chức tiệc thôi nôi | Shower
|
| Kể về các hoạt động nghỉ mát | Holidays
|
| Chia sẻ con đường sự nghiệp | Career
|
| Nó về trải nghiệm chuyển nhà | My Move
|
| Miêu tả món quà từ "un ammiratore" | Admirer
|
| Giới thiệu hàng xóm trong "palazzo" | Palazzo
|
| Chia sẻ quan điểm về pizza | Pizzeria
|
| Trao đổi về đơn thuốc với bác sĩ | Caretaker
|
| Giữ gìn vệ sinh khi đi cắm trại | Camping
|
| Nhờ hỗ trợ kỹ thuật | Tech Issue
|
| Rút tiền ở "bancomat" | Arrival
|
| Kể về các hoạt động hồi nhỏ | Childhood
|
| Kể về trải nghiệm sống ở nước ngoài | Past Life
|
| Nói về kỳ nghỉ xưa và nay | Festivity
|
| Bàn kế hoạch mua quà tặng | Presents
|
| Bàn về những món đồ gia truyền | Heirlooms
|
| Chia sẻ sở thích nghệ thuật | Talents
|
| Gợi ý đọc gì xem gì nghe gì | Tips
|
| Chọn quà tặng nhân dịp đặc biệt | Occasions
|
| Miêu tả sự thay đổi trong tính cách | Changes
|
| Chia sẻ kinh nghiệm tập luyện | Fitness
|
| Nói về các sự kiện lịch sử nước Ý | History
|
| Nói chuyện về hạn hoàn thành dự án | Deadline
|
| Nhận xét một món đồ độc lạ | Junk
|
| Bàn về chuyến thăm gia đình cuối tuần | Relatives
|
| Đặt lịch khám bác sĩ | Checkup
|
| Bàn về hiệu suất làm việc | Managers
|
| Đi lại trong triển lãm quốc tế | Expo
|
| Khu phố: Giới thiệu khu phố của bạn | neighborhoods, Lesson 1
|
| Khu phố: Miêu tả các cửa hàng gần nhà | neighborhoods, Lesson 2
|
| Khu phố: Giới thiệu quán trong khu phố | neighborhoods, Lesson 3
|
| Khu phố: Mô tả những nơi nổi bật | neighborhoods, Lesson 4
|
| Khu phố: Miêu tả khu phố của bạn | neighborhoods, Lesson 5
|
| Sở thích: Chia sẻ sở thích của bạn | hobbies 2, Lesson 1
|
| Sở thích: Kể về cảm xúc khi sáng tạo | hobbies 2, Lesson 2
|
| Sở thích: Miêu tả hoạt động yêu thích | hobbies 2, Lesson 3
|
| Sở thích: Đưa ra gợi ý cho bạn bè | hobbies 2, Lesson 4
|
| Sở thích: Nói về chuyến đi yêu thích | hobbies 2, Lesson 5
|
| Dự án: Trình bày ý kiến về dự án | professional life, Lesson 1
|
| Dự án: Chia sẻ ý tưởng dự án | professional life, Lesson 2
|
| Dự án: Nói về dự án trước đây | professional life, Lesson 3
|
| Dự án: Giới thiệu về dự án | professional life, Lesson 4
|
| Dự án: Giới thiệu về dự án của bạn | professional life, Lesson 5
|
| Thiên nhiên: Nêu ý kiến về thiên nhiên | geography, Lesson 1
|
| Thiên nhiên: Nêu đặc điểm vùng tự nhiên | geography, Lesson 2
|
| Thiên nhiên: Hỏi về vườn quốc gia | geography, Lesson 3
|
| Thiên nhiên: Nói về núi nổi tiếng | geography, Lesson 4
|
| Thiên nhiên: Chia sẻ trải nghiệm leo núi | geography, Lesson 5
|
| Tập phim: Thảo luận nội dung tập phim | storytelling, Lesson 1
|
| Tập phim: So sánh các phương tiện | storytelling, Lesson 2
|
| Tập phim: Kể về tập phim yêu thích | storytelling, Lesson 3
|
| Tập phim: Chia sẻ ý kiến về tập phim | storytelling, Lesson 4
|
| Tập phim: Chia sẻ chuyện vui buồn | storytelling, Lesson 5
|
| Thiết bị: Miêu tả thiết bị mang theo | everyday tech, Lesson 1
|
| Thiết bị: Mô tả máy tính cá nhân | everyday tech, Lesson 2
|
| Thiết bị: Giới thiệu ứng dụng hữu ích | everyday tech, Lesson 3
|
| Thiết bị: Giới thiệu một thiết bị | everyday tech, Lesson 4
|
| Thiết bị: Giới thiệu thiết bị của bạn | everyday tech, Lesson 5
|
| Tình huống: Nói về thói quen học tích cực | school life, Lesson 1
|
| Tình huống: Chia sẻ rắc rối ở trường | school life, Lesson 2
|
| Tình huống: Thay đổi ý kiến trong nhóm | school life, Lesson 3
|
| Tình huống: Xử lý tình huống khó | school life, Lesson 4
|
| Tình huống: Chia sẻ về lớp học | school life, Lesson 5
|
| Mùa: Miêu tả cảnh hoàng hôn | seasonal changes, Lesson 1
|
| Mùa: Miêu tả các mùa trong năm | seasonal changes, Lesson 2
|
| Mùa: Miêu tả thời tiết hôm nay | seasonal changes, Lesson 3
|
| Mùa: Nói về thay đổi theo mùa | seasonal changes, Lesson 4
|
| Mùa: Miêu tả mùa đông | seasonal changes, Lesson 5
|
| Tỉnh: Giới thiệu lễ hội địa phương | future plans, Lesson 1
|
| Tỉnh: Đăng ký khóa học mới | future plans, Lesson 2
|
| Tỉnh: Hỏi về khoảng cách | future plans, Lesson 3
|
| Tỉnh: Rủ bạn đi công viên | future plans, Lesson 4
|
| Tỉnh: Hoàn thành bài tập nhỏ | future plans, Lesson 5
|
| Thư viện: Miêu tả ảnh trong thư viện | free time 2, Lesson 1
|
| Thư viện: Hỏi về sách truyện trong thư viện | free time 2, Lesson 2
|
| Thư viện: Chia sẻ cảm xúc của bạn | free time 2, Lesson 3
|
| Thư viện: Nói về sở thích đọc sách | free time 2, Lesson 4
|
| Thư viện: Chia sẻ danh sách phát của bạn | free time 2, Lesson 5
|
| Buổi tối: Miêu tả thói quen buổi tối | babysitting, Lesson 1
|
| Buổi tối: Chia sẻ trách nhiệm buổi tối | babysitting, Lesson 2
|
| Buổi tối: Rủ bạn bè tụ tập buổi tối | babysitting, Lesson 3
|
| Buổi tối: Nhắc nhở vệ sinh trước khi ngủ | babysitting, Lesson 4
|
| Buổi tối: Chia sẻ hoạt động buổi tối | babysitting, Lesson 5
|
| Sách báo: Tìm sách trong thư viện | library, Lesson 1
|
| Sách báo: Mượn sách ở thư viện | library, Lesson 2
|
| Sách báo: Chọn cuốn sách yêu thích | library, Lesson 3
|
| Sách báo: Mượn sách từ thủ thư | library, Lesson 4
|
| Sách báo: Hỏi về các loại sách báo | library, Lesson 5
|
| Thể thao: Chia sẻ kế hoạch thi đấu | sports 2, Lesson 1
|
| Thể thao: Góp ý cho đồng đội | sports 2, Lesson 2
|
| Thể thao: Giới thiệu đồng đội mới | sports 2, Lesson 3
|
| Thể thao: Chia sẻ về đội bóng của bạn | sports 2, Lesson 4
|
| Thể thao: Mô tả trận đấu bóng | sports 2, Lesson 5
|
| Văn phòng: Chia sẻ ý kiến về công việc | workplace communications, Lesson 1
|
| Văn phòng: Gợi ý trò chơi cho đồng nghiệp | workplace communications, Lesson 2
|
| Văn phòng: Giới thiệu đồng nghiệp | workplace communications, Lesson 3
|
| Văn phòng: Giới thiệu nhóm của bạn | workplace communications, Lesson 4
|
| Văn phòng: Chia sẻ kỳ vọng ở nơi làm việc | workplace communications, Lesson 5
|
| Sự kiện: Kể về một sự kiện lạ | describing events, Lesson 1
|
| Sự kiện: Miêu tả một sự kiện | describing events, Lesson 2
|
| Sự kiện: Mô tả sự kiện văn hóa | describing events, Lesson 3
|
| Sự kiện: Miêu tả địa điểm nổi bật | describing events, Lesson 4
|
| Sự kiện: Chia sẻ sự kiện bất ngờ | describing events, Lesson 5
|
| Cuộc sống: Kể lại câu chuyện khoa học | scientific discoveries, Lesson 1
|
| Cuộc sống: Đặt câu hỏi về học phí | scientific discoveries, Lesson 2
|
| Cuộc sống: Hỏi về cách giảm căng thẳng | scientific discoveries, Lesson 3
|
| Cuộc sống: Nói về trải nghiệm hàng ngày | scientific discoveries, Lesson 4
|
| Cuộc sống: Chia sẻ ý kiến về cuộc sống | scientific discoveries, Lesson 5
|
| Công việc: Giới thiệu công việc | moving, Lesson 1
|
| Công việc: Chia sẻ về công việc của bạn | moving, Lesson 2
|
| Công việc: Chia sẻ vấn đề khi làm việc | moving, Lesson 3
|
| Công việc: Giới thiệu nơi làm việc | moving, Lesson 4
|
| Công việc: Chia sẻ thói quen làm việc | moving, Lesson 5
|
| Phim ảnh: Chọn phim muốn xem | film, Lesson 1
|
| Phim ảnh: Chia sẻ cảm nhận về bộ phim | film, Lesson 2
|
| Phim ảnh: Chia sẻ ý kiến về phim | film, Lesson 3
|
| Phim ảnh: Chia sẻ cảnh phim yêu thích | film, Lesson 4
|
| Phim ảnh: Kể về phim vừa xem | film, Lesson 5
|
| Gia đình: Giới thiệu thành viên gia đình | personal experiences, Lesson 1
|
| Gia đình: Hỏi ý kiến thành viên về nhạc | personal experiences, Lesson 2
|
| Gia đình: Chia sẻ tin vui với gia đình | personal experiences, Lesson 3
|
| Gia đình: Chia sẻ mục tiêu trong gia đình | personal experiences, Lesson 4
|
| Gia đình: Chia sẻ về gia đình | personal experiences, Lesson 5
|
| Du lịch: Chia sẻ lý do đi du lịch | travel experiences, Lesson 1
|
| Du lịch: Chia sẻ trải nghiệm cắm trại | travel experiences, Lesson 2
|
| Du lịch: Chuẩn bị đồ du lịch | travel experiences, Lesson 3
|
| Du lịch: Hỏi về đặt phòng khách sạn | travel experiences, Lesson 4
|
| Du lịch: Nói về học bổng du lịch | travel experiences, Lesson 5
|
| Phỏng vấn: Giới thiệu kinh nghiệm làm việc | job interview, Lesson 1
|
| Phỏng vấn: Xác nhận thời gian phỏng vấn | job interview, Lesson 2
|
| Phỏng vấn: Giới thiệu điểm mạnh của bạn | job interview, Lesson 3
|
| Phỏng vấn: Trả lời câu hỏi phỏng vấn | job interview, Lesson 4
|
| Phỏng vấn: Chia sẻ kinh nghiệm làm việc | job interview, Lesson 5
|
| Quan hệ: Chia sẻ về người thân | gatherings, Lesson 1
|
| Quan hệ: Nói về mối quan hệ gia đình | gatherings, Lesson 2
|
| Quan hệ: Hỏi về sở thích của người thân | gatherings, Lesson 3
|
| Quan hệ: Hỏi ý kiến người khác | gatherings, Lesson 4
|
| Quan hệ: Từ chối một cách lịch sự | gatherings, Lesson 5
|
| Căn phòng: Giới thiệu phòng khách | living spaces, Lesson 1
|
| Căn phòng: Giới thiệu căn phòng mới | living spaces, Lesson 2
|
| Căn phòng: Mô tả căn phòng của bạn | living spaces, Lesson 3
|
| Căn phòng: Giới thiệu thiết bị trong phòng | living spaces, Lesson 4
|
| Căn phòng: Miêu tả căn phòng | living spaces, Lesson 5
|
| Cuộc họp: Bày tỏ ý kiến trong cuộc họp | gossip and rumors, Lesson 1
|
| Cuộc họp: Chia sẻ chuyện mới nghe | gossip and rumors, Lesson 2
|
| Cuộc họp: Chia sẻ tiến độ công việc | gossip and rumors, Lesson 3
|
| Cuộc họp: Giới thiệu người tham dự | gossip and rumors, Lesson 4
|
| Cuộc họp: Giải thích quá trình đăng ký | gossip and rumors, Lesson 5
|
| Lớp học: Giới thiệu lớp học của bạn | personal background, Lesson 1
|
| Lớp học: Giới thiệu bản thân trong lớp | personal background, Lesson 2
|
| Lớp học: Giới thiệu bản thân | personal background, Lesson 3
|
| Lớp học: Giới thiệu thành tích của bạn | personal background, Lesson 4
|
| Lớp học: Giới thiệu lớp học và bản thân | personal background, Lesson 5
|
| Âm nhạc: Giới thiệu bài hát bạn thích | music, Lesson 1
|
| Âm nhạc: Chia sẻ bài hát yêu thích | music, Lesson 2
|
| Âm nhạc: Giới thiệu thành viên ban nhạc | music, Lesson 3
|
| Âm nhạc: Chia sẻ sở thích âm nhạc | music, Lesson 4
|
| Âm nhạc: Chia sẻ thể loại nhạc yêu thích | music, Lesson 5
|
| Căn hộ: Miêu tả căn hộ của bạn | chores 2, Lesson 1
|
| Căn hộ: Giới thiệu người trong căn hộ | chores 2, Lesson 2
|
| Căn hộ: Chia việc nhà hợp lý | chores 2, Lesson 3
|
| Căn hộ: Phân chia việc nhà | chores 2, Lesson 4
|
| Căn hộ: Chia việc nhà trong căn hộ | chores 2, Lesson 5
|
| Lịch trình: Chia sẻ lịch trình hàng ngày | daily routines, Lesson 1
|
| Lịch trình: Chia sẻ lịch giặt đồ | daily routines, Lesson 2
|
| Lịch trình: Mô tả lịch trình buổi sáng | daily routines, Lesson 3
|
| Lịch trình: Trình bày lịch trình trong tuần | daily routines, Lesson 4
|
| Lịch trình: Nêu lý do sắp xếp thời gian | daily routines, Lesson 5
|
| Thời tiết: Nói về thời tiết hôm nay | extreme weather events, Lesson 1
|
| Thời tiết: Kể về một cơn bão | extreme weather events, Lesson 2
|
| Thời tiết: Trao đổi về thời tiết | extreme weather events, Lesson 3
|
| Thời tiết: Miêu tả cơn mưa | extreme weather events, Lesson 4
|
| Thời tiết: Chia sẻ cảm nhận về mưa bão | extreme weather events, Lesson 5
|
| Mục tiêu: Nói về mục tiêu của bạn | personal goals, Lesson 1
|
| Mục tiêu: Đặt mục tiêu cá nhân | personal goals, Lesson 2
|
| Mục tiêu: Diễn đạt kế hoạch cá nhân | personal goals, Lesson 3
|
| Mục tiêu: Nói về khó khăn gặp phải | personal goals, Lesson 4
|
| Mục tiêu: Bày tỏ động lực nghề nghiệp | personal goals, Lesson 5
|
| Hy vọng: Bày tỏ hy vọng đạt chứng chỉ | aspirations, Lesson 1
|
| Hy vọng: Chia sẻ ước mơ của bạn | aspirations, Lesson 2
|
| Hy vọng: Nói về hy vọng trong cuộc sống | aspirations, Lesson 3
|
| Hy vọng: Chia sẻ hy vọng của bạn | aspirations, Lesson 4
|
| Hy vọng: Bày tỏ mong muốn tương lai | aspirations, Lesson 5
|
| Bữa ăn: Giải thích thói quen ăn uống | eating habits, Lesson 1
|
| Bữa ăn: Chia sẻ thói quen ăn uống | eating habits, Lesson 2
|
| Bữa ăn: Chia sẻ cách chuẩn bị bữa ăn | eating habits, Lesson 3
|
| Bữa ăn: Chia sẻ cách ăn uống lành mạnh | eating habits, Lesson 4
|
| Bữa ăn: Chia sẻ kế hoạch bữa ăn | eating habits, Lesson 5
|
| Văn hóa: Diễn đạt cảm nghĩ về văn hóa | destinations, Lesson 1
|
| Văn hóa: Giới thiệu về một triển lãm | destinations, Lesson 2
|
| Văn hóa: Kể lại trải nghiệm du lịch | destinations, Lesson 3
|
| Văn hóa: Chia sẻ cảm nhận về văn hóa | destinations, Lesson 4
|
| Văn hóa: So sánh nét văn hóa vùng miền | destinations, Lesson 5
|
| Cắm trại: Hỏi về thời tiết khi cắm trại | outdoor activities, Lesson 1
|
| Cắm trại: Mô tả trải nghiệm cắm trại | outdoor activities, Lesson 2
|
| Cắm trại: Chuẩn bị đồ cắm trại | outdoor activities, Lesson 3
|
| Cắm trại: Chia sẻ đồ ăn nhẹ | outdoor activities, Lesson 4
|
| Cắm trại: Miêu tả đồ dùng đi cắm trại | outdoor activities, Lesson 5
|
| Công việc: Nói về thành tựu cá nhân | self-expression, Lesson 1
|
| Công việc: Giới thiệu công việc của bạn | self-expression, Lesson 2
|
| Công việc: Chia sẻ trải nghiệm công việc | self-expression, Lesson 3
|
| Công việc: Trình bày ý kiến của bạn | self-expression, Lesson 4
|
| Công việc: Chia sẻ cảm xúc về công việc | self-expression, Lesson 5
|
| Đường phố: Chỉ đường cho người khác | directions, Lesson 1
|
| Đường phố: Nhận xét các tòa nhà | directions, Lesson 2
|
| Đường phố: Hỏi đường đi trong thành phố | directions, Lesson 3
|
| Đường phố: Hỏi đường đi | directions, Lesson 4
|
| Đường phố: Chỉ đường đến nhà bạn | directions, Lesson 5
|
| Bác sĩ: Giải thích triệu chứng cho bác sĩ | medical care, Lesson 1
|
| Bác sĩ: Chọn đồ chơi giống nhau | medical care, Lesson 2
|
| Bác sĩ: Mô tả triệu chứng với bác sĩ | medical care, Lesson 3
|
| Bác sĩ: Hỏi lý do uống thuốc | medical care, Lesson 4
|
| Bác sĩ: Trả lời câu hỏi của bác sĩ | medical care, Lesson 5
|
| Chi phí: Hỏi về chi phí sinh hoạt | cost of living, Lesson 1
|
| Chi phí: Chia sẻ cách tiết kiệm tiền | cost of living, Lesson 2
|
| Chi phí: Chia sẻ chi phí hằng tháng | cost of living, Lesson 3
|
| Chi phí: So sánh chi phí thuê nhà | cost of living, Lesson 4
|
| Chi phí: Hỏi về chi phí thuê nhà | cost of living, Lesson 5
|
| Khoa học: Nói về phương pháp học | debate, Lesson 1
|
| Khoa học: Giới thiệu một nhà khoa học | debate, Lesson 2
|
| Khoa học: Thảo luận về thiết bị điện tử | debate, Lesson 3
|
| Khoa học: Giải thích quy tắc | debate, Lesson 4
|
| Khoa học: Trình bày ý tưởng khoa học | debate, Lesson 5
|
| Tính cách: Mô tả tính cách các thành viên | family structure, Lesson 1
|
| Tính cách: Miêu tả tính cách người thân | family structure, Lesson 2
|
| Tính cách: So sánh các tính cách | family structure, Lesson 3
|
| Tính cách: Nêu ví dụ về tính cách | family structure, Lesson 4
|
| Tính cách: Nêu cảm nhận về tính cách | family structure, Lesson 5
|
| Giao thông: Rủ bạn đi cùng | public transit, Lesson 1
|
| Giao thông: Miêu tả một chuyến đi | public transit, Lesson 2
|
| Giao thông: Hỏi về giờ xe đến | public transit, Lesson 3
|
| Giao thông: Hỏi về tuyến xe buýt | public transit, Lesson 4
|
| Giao thông: Trao đổi về tuyến đường đi | public transit, Lesson 5
|
| Mua sắm: Hỏi vị trí sách | buying goods, Lesson 1
|
| Mua sắm: Hỏi giá sản phẩm | buying goods, Lesson 2
|
| Mua sắm: Chọn mặt hàng tươi ngon | buying goods, Lesson 3
|
| Mua sắm: Xin tư vấn sản phẩm | buying goods, Lesson 4
|
| Mua sắm: Hỏi về giảm giá | buying goods, Lesson 5
|
| Nhà hàng: Gọi món cho bạn bè | restaurant experiences, Lesson 1
|
| Nhà hàng: Đặt món ăn tại nhà hàng | restaurant experiences, Lesson 2
|
| Nhà hàng: Giới thiệu món nổi bật | restaurant experiences, Lesson 3
|
| Nhà hàng: Chia sẻ trải nghiệm ăn ngoài | restaurant experiences, Lesson 4
|
| Nhà hàng: Chọn món ăn yêu thích | restaurant experiences, Lesson 5
|
| Cuộc họp: Trình bày ý kiến của bạn | civic life, Lesson 1
|
| Cuộc họp: Đặt câu hỏi cho diễn giả | civic life, Lesson 2
|
| Cuộc họp: Nêu ý kiến trong cuộc họp | civic life, Lesson 3
|
| Cuộc họp: Chia sẻ ý tưởng cho cuộc họp | civic life, Lesson 4
|
| Cuộc họp: Giới thiệu bản thân tại cuộc họp | civic life, Lesson 5
|
| Xã hội: Trình bày ý kiến về cải cách | public policy, Lesson 1
|
| Xã hội: Chia sẻ ý kiến về xã hội | public policy, Lesson 2
|
| Xã hội: Chia sẻ quan điểm về xã hội | public policy, Lesson 3
|
| Xã hội: Nói về nghĩa vụ cử tri | public policy, Lesson 4
|
| Xã hội: Nói về luật mới | public policy, Lesson 5
|
| Lễ hội: Miêu tả mặt nạ lễ hội | cultural practices, Lesson 1
|
| Lễ hội: Kể về lễ hội làng | cultural practices, Lesson 2
|
| Lễ hội: Chia sẻ kế hoạch lễ hội | cultural practices, Lesson 3
|
| Lễ hội: Giới thiệu nghệ sĩ trẻ | cultural practices, Lesson 4
|
| Lễ hội: Giới thiệu lễ hội địa phương | cultural practices, Lesson 5
|
| Trò chơi: Nói về trò chơi trong nhóm | games, Lesson 1
|
| Trò chơi: Miêu tả trò chơi | games, Lesson 2
|
| Trò chơi: Kể về giải thưởng của bạn | games, Lesson 3
|
| Trò chơi: Giới thiệu trò chơi | games, Lesson 4
|
| Trò chơi: Chia sẻ mẹo chơi game | games, Lesson 5
|
| Nhóm bạn: Phân công vai trò nhóm | public occasions, Lesson 1
|
| Nhóm bạn: Bàn về vật dụng cần thiết | public occasions, Lesson 2
|
| Nhóm bạn: Nêu quy tắc cho nhóm bạn | public occasions, Lesson 3
|
| Nhóm bạn: Giới thiệu nhóm bạn | public occasions, Lesson 4
|
| Nhóm bạn: Kể về nhóm bạn của bạn | public occasions, Lesson 5
|
| Thành phố: Nói về bảo vệ môi trường | commuting, Lesson 1
|
| Thành phố: Chỉnh lại bàn làm việc | commuting, Lesson 2
|
| Thành phố: Nói về các phương tiện đi lại | commuting, Lesson 3
|
| Thành phố: Hỏi về giao thông thành phố | commuting, Lesson 4
|
| Thành phố: So sánh phương tiện di chuyển | commuting, Lesson 5
|
| Nhà máy: Hỏi về quy tắc làm việc | economic systems, Lesson 1
|
| Nhà máy: Nêu ý kiến về hiệu suất | economic systems, Lesson 2
|
| Nhà máy: Hỏi về thiết bị nhà máy | economic systems, Lesson 3
|
| Nhà máy: Nêu quy tắc trong nhà máy | economic systems, Lesson 4
|
| Nhà máy: Hỏi về chi phí | economic systems, Lesson 5
|
| Căn nhà: Miêu tả căn nhà | roommates and co-living, Lesson 1
|
| Căn nhà: Giới thiệu quy tắc trong nhà | roommates and co-living, Lesson 2
|
| Căn nhà: Miêu tả ngôi nhà của bạn | roommates and co-living, Lesson 3
|
| Căn nhà: Miêu tả không gian nhà | roommates and co-living, Lesson 4
|
| Căn nhà: Giới thiệu bạn cùng nhà | roommates and co-living, Lesson 5
|
| Tôn giáo: Mô tả hoạt động tôn giáo | religion, Lesson 1
|
| Tôn giáo: Giới thiệu nghi lễ truyền thống | religion, Lesson 2
|
| Tôn giáo: Chia sẻ quan điểm tôn giáo | religion, Lesson 3
|
| Tôn giáo: Chia sẻ về trang phục tôn giáo | religion, Lesson 4
|
| Tôn giáo: Mô tả niềm tin tôn giáo | religion, Lesson 5
|
| Tin mới: Bình luận về bài đăng mới | social media, Lesson 1
|
| Tin mới: Chia sẻ cảm nghĩ về bài viết | social media, Lesson 2
|
| Tin mới: Chia sẻ tin mới của bạn | social media, Lesson 3
|
| Tin mới: Nêu ý kiến về tin mới | social media, Lesson 4
|
| Tin mới: Hỏi về nội dung mới | social media, Lesson 5
|
| Hợp đồng: Nhận xét về hợp đồng | customer service, Lesson 1
|
| Hợp đồng: Hỏi về giới hạn đơn hàng | customer service, Lesson 2
|
| Hợp đồng: Hỏi về việc dừng hợp đồng | customer service, Lesson 3
|
| Hợp đồng: Hỏi về hoàn tiền | customer service, Lesson 4
|
| Hợp đồng: Hỏi về yêu cầu hợp đồng | customer service, Lesson 5
|
| Món ăn: Giới thiệu món ăn yêu thích | measurements, Lesson 1
|
| Món ăn: Chọn món ăn cùng bạn | measurements, Lesson 2
|
| Món ăn: Miêu tả món ăn lạ | measurements, Lesson 3
|
| Món ăn: Nêu cảm nhận về món ăn | measurements, Lesson 4
|
| Món ăn: Chia sẻ sở thích về món ăn | measurements, Lesson 5
|
| Đồ vật: Miêu tả đồ vật xung quanh | friendships, Lesson 1
|
| Đồ vật: Miêu tả đồ vật yêu thích | friendships, Lesson 2
|
| Đồ vật: Nhận xét về đồ vật | friendships, Lesson 3
|
| Đồ vật: Nêu cảm nhận về đồ vật | friendships, Lesson 4
|
| Đồ vật: Miêu tả đồ vật trong phòng | friendships, Lesson 5
|
| Nhà thuốc: Hỏi về dịch vụ ở nhà thuốc | pharmacy, Lesson 1
|
| Nhà thuốc: Hỏi về dị ứng thuốc | pharmacy, Lesson 2
|
| Nhà thuốc: Hỏi dược sĩ về thuốc | pharmacy, Lesson 3
|
| Nhà thuốc: Giải thích tác dụng của thuốc | pharmacy, Lesson 4
|
| Nhà thuốc: Hỏi về thuốc trong nhà thuốc | pharmacy, Lesson 5
|
| Thói quen: Chia sẻ thói quen buổi tối | well-being, Lesson 1
|
| Thói quen: Chia sẻ lịch sinh hoạt | well-being, Lesson 2
|
| Thói quen: Nói về thói quen hằng ngày | well-being, Lesson 3
|
| Thói quen: Nói về giấc ngủ của bạn | well-being, Lesson 4
|
| Thói quen: Giới thiệu thói quen của bạn | well-being, Lesson 5
|
| Gia đình: Nói về khó khăn nuôi con | parenting, Lesson 1
|
| Gia đình: Nói về cảm xúc tuổi dậy thì | parenting, Lesson 2
|
| Gia đình: Đưa lời khuyên về cảm xúc | parenting, Lesson 3
|
| Gia đình: Chia sẻ cách nuôi dạy con | parenting, Lesson 4
|
| Gia đình: Chia sẻ việc chăm con | parenting, Lesson 5
|
| Tiện ích: Hỏi về lối vào dễ tiếp cận | disability, Lesson 1
|
| Tiện ích: Nêu ý kiến về dự án | disability, Lesson 2
|
| Tiện ích: Giới thiệu tiện ích lớp học | disability, Lesson 3
|
| Tiện ích: Hướng dẫn sử dụng xe lăn | disability, Lesson 4
|
| Tiện ích: Giải thích cách sử dụng tiện ích | disability, Lesson 5
|
| Cuộc sống: Nêu ý kiến về vấn đề chung | extending accepting and declining invitations, Lesson 1
|
| Cuộc sống: Mời bạn bè đến họp mặt | extending accepting and declining invitations, Lesson 2
|
| Cuộc sống: Chia sẻ kế hoạch cuối tuần | extending accepting and declining invitations, Lesson 3
|
| Cuộc sống: Đưa ra lời mời gặp mặt | extending accepting and declining invitations, Lesson 4
|
| Cuộc sống: Mời bạn dự tiệc sinh nhật | extending accepting and declining invitations, Lesson 5
|
| Sức khỏe: Hỏi đường đến trung tâm y tế | healthy habits, Lesson 1
|
| Sức khỏe: Nêu ý kiến về thực phẩm | healthy habits, Lesson 2
|
| Sức khỏe: Chia sẻ thói quen tốt | healthy habits, Lesson 3
|
| Sức khỏe: Miêu tả cảm giác khi mệt | healthy habits, Lesson 4
|
| Sức khỏe: Nói về thói quen tốt cho sức khỏe | healthy habits, Lesson 5
|
| Nhà bếp: Chia sẻ cách nấu món ăn | cooking, Lesson 1
|
| Nhà bếp: Hỏi chuyên gia nấu ăn | cooking, Lesson 2
|
| Nhà bếp: Miêu tả dụng cụ bếp | cooking, Lesson 3
|
| Nhà bếp: Miêu tả nguyên liệu nấu ăn | cooking, Lesson 4
|
| Nhà bếp: Giới thiệu công thức nấu ăn | cooking, Lesson 5
|
| Món quà: Tặng quà cho bạn | gift giving, Lesson 1
|
| Món quà: Chọn món quà phù hợp | gift giving, Lesson 2
|
| Món quà: Mô tả món quà nhỏ | gift giving, Lesson 3
|
| Món quà: Giới thiệu món quà ý nghĩa | gift giving, Lesson 4
|
| Món quà: Đề xuất món quà phù hợp | gift giving, Lesson 5
|
| Tiệm tóc: Tìm tiệm cắt tóc gần nhất | haircut, Lesson 1
|
| Tiệm tóc: Hỏi ý kiến thợ cắt tóc | haircut, Lesson 2
|
| Tiệm tóc: Hỏi về kiểu tóc mới | haircut, Lesson 3
|
| Tiệm tóc: Miêu tả kiểu tóc | haircut, Lesson 4
|
| Tiệm tóc: Yêu cầu cắt tóc theo ý bạn | haircut, Lesson 5
|
| Giao thông: Hỏi đường đi | traffic, Lesson 1
|
| Giao thông: Hỏi đường khi đi lại | traffic, Lesson 2
|
| Giao thông: Đề xuất cải thiện đường phố | traffic, Lesson 3
|
| Giao thông: Hỏi về biển báo giao thông | traffic, Lesson 4
|
| Giao thông: Chỉ cách sang đường an toàn | traffic, Lesson 5
|
| Tự nhiên: Mô tả hiện tượng tự nhiên | climate, Lesson 1
|
| Tự nhiên: Chia sẻ cảm nhận khí hậu | climate, Lesson 2
|
| Tự nhiên: Giải thích cách làm sạch nước | climate, Lesson 3
|
| Tự nhiên: Miêu tả thời tiết hôm nay | climate, Lesson 4
|
| Tự nhiên: Nói về bảo vệ môi trường | climate, Lesson 5
|
| Thời trang: Chia sẻ sở thích thời trang | fashion, Lesson 1
|
| Thời trang: Miêu tả trang phục yêu thích | fashion, Lesson 2
|
| Thời trang: Giới thiệu nhà thiết kế | fashion, Lesson 3
|
| Thời trang: Nhận xét về một bộ trang phục | fashion, Lesson 4
|
| Thời trang: So sánh các chất liệu vải | fashion, Lesson 5
|
| Món ăn: Giới thiệu món ăn yêu thích | types of cuisine, Lesson 1
|
| Món ăn: Mô tả cách chế biến món ăn | types of cuisine, Lesson 2
|
| Món ăn: Miêu tả món ăn | types of cuisine, Lesson 3
|
| Món ăn: Miêu tả món ăn bạn chọn | types of cuisine, Lesson 4
|
| Món ăn: Nêu ý kiến về món ăn | types of cuisine, Lesson 5
|
| Thể dục: Nói về thói quen tập thể dục | exercise routines, Lesson 1
|
| Thể dục: Miêu tả bài tập thể dục | exercise routines, Lesson 2
|
| Thể dục: Miêu tả thói quen thể dục | exercise routines, Lesson 3
|
| Thể dục: Nói về lợi ích của thể dục | exercise routines, Lesson 4
|
| Thể dục: Miêu tả cảm giác sau khi tập | exercise routines, Lesson 5
|
| Bữa tiệc: Kể về niềm vui tại bữa tiệc | weddings, Lesson 1
|
| Bữa tiệc: Chia sẻ về trang trí tiệc | weddings, Lesson 2
|
| Bữa tiệc: Giới thiệu khách tại bữa tiệc | weddings, Lesson 3
|
| Bữa tiệc: Chia sẻ cảm xúc về bữa tiệc | weddings, Lesson 4
|
| Bữa tiệc: Đưa ra ý kiến về trang trí bữa tiệc | weddings, Lesson 5
|
| Lịch sử: Kể về sự kiện lịch sử | historical events, Lesson 1
|
| Lịch sử: Giới thiệu tài liệu lịch sử | historical events, Lesson 2
|
| Lịch sử: Miêu tả bức tranh trong bảo tàng | historical events, Lesson 3
|
| Lịch sử: Mô tả nguyên nhân thay đổi | historical events, Lesson 4
|
| Lịch sử: Kể về một sự kiện nổi bật | historical events, Lesson 5
|
| Sự kiện: Chia sẻ cảm nhận về sự kiện | time periods, Lesson 1
|
| Sự kiện: Kể về một sự kiện | time periods, Lesson 2
|
| Sự kiện: Trao đổi về thay đổi lịch | time periods, Lesson 3
|
| Sự kiện: Giải thích lý do đổi giờ | time periods, Lesson 4
|
| Sự kiện: Miêu tả sự kiện sắp tới | time periods, Lesson 5
|
| Tổ chức: Chia sẻ nhiệm vụ với nhóm | volunteering, Lesson 1
|
| Tổ chức: Phân chia nhiệm vụ | volunteering, Lesson 2
|
| Tổ chức: Giới thiệu tổ chức | volunteering, Lesson 3
|
| Tổ chức: Lên kế hoạch sự kiện | volunteering, Lesson 4
|
| Tổ chức: Chia các nhóm nhỏ | volunteering, Lesson 5
|
| An toàn: Hỏi cách dùng thiết bị an toàn | safety precautions, Lesson 1
|
| An toàn: Nêu quy tắc an toàn | safety precautions, Lesson 2
|
| An toàn: Chỉ dẫn khi có nguy hiểm | safety precautions, Lesson 3
|
| An toàn: Giới thiệu quy tắc an toàn | safety precautions, Lesson 4
|
| An toàn: Giải thích lối thoát hiểm | safety precautions, Lesson 5
|
| Thiên nhiên: Mô tả cảnh trong công viên | environmental features, Lesson 1
|
| Thiên nhiên: Chụp ảnh cảnh vật | environmental features, Lesson 2
|
| Thiên nhiên: Mô tả cảnh thiên nhiên | environmental features, Lesson 3
|
| Thiên nhiên: Đặt câu hỏi về môi trường | environmental features, Lesson 4
|
| Thiên nhiên: Bảo vệ môi trường quanh bạn | environmental features, Lesson 5
|
| Đồ vật: Miêu tả vị trí đồ vật | recycling and waste, Lesson 1
|
| Đồ vật: Miêu tả đồ vật trong khách sạn | recycling and waste, Lesson 2
|
| Đồ vật: So sánh các đồ vật | recycling and waste, Lesson 3
|
| Đồ vật: Nói về vật dụng trong nhà | recycling and waste, Lesson 4
|
| Đồ vật: Hỏi về cách phân loại rác | recycling and waste, Lesson 5
|
| Thỏa thuận: Hỏi lại về đề xuất | negotiation and persuasion, Lesson 1
|
| Thỏa thuận: Đưa ra ý kiến về thỏa thuận | negotiation and persuasion, Lesson 2
|
| Thỏa thuận: Đề xuất chia công việc | negotiation and persuasion, Lesson 3
|
| Thỏa thuận: Trình bày điều khoản hợp đồng | negotiation and persuasion, Lesson 4
|
| Thỏa thuận: Nhận xét ý tưởng hợp tác | negotiation and persuasion, Lesson 5
|
| Tình cảm: Chia sẻ cảm xúc với bạn | romantic relationships, Lesson 1
|
| Tình cảm: Thể hiện tình cảm | romantic relationships, Lesson 2
|
| Tình cảm: Đưa lời khuyên về tình cảm | romantic relationships, Lesson 3
|
| Tình cảm: Bày tỏ lòng tin với đối phương | romantic relationships, Lesson 4
|
| Tình cảm: Chia sẻ kỷ niệm với người yêu | romantic relationships, Lesson 5
|
| Công viên: Chia sẻ ý tưởng cho công viên | public spaces, Lesson 1
|
| Công viên: Miêu tả công viên | public spaces, Lesson 2
|
| Công viên: Tổ chức buổi picnic | public spaces, Lesson 3
|
| Công viên: Mô tả công viên yêu thích | public spaces, Lesson 4
|
| Công viên: Chia sẻ kế hoạch dọn công viên | public spaces, Lesson 5
|
| Công nghệ: Giới thiệu phần mềm mới | digital tools, Lesson 1
|
| Công nghệ: Cập nhật tài liệu nhóm | digital tools, Lesson 2
|
| Công nghệ: Trao đổi ý tưởng trực tuyến | digital tools, Lesson 3
|
| Công nghệ: Chia sẻ kinh nghiệm số hóa | digital tools, Lesson 4
|
| Công nghệ: Giới thiệu nền tảng mới | digital tools, Lesson 5
|
| Lớp học: Tóm tắt bài học | philosophy, Lesson 1
|
| Lớp học: Đặt câu hỏi về bài học | philosophy, Lesson 2
|
| Lớp học: Chia sẻ trải nghiệm trong lớp | philosophy, Lesson 3
|
| Lớp học: Trình bày ý kiến của bạn | philosophy, Lesson 4
|
| Lớp học: Nói về môn học yêu thích | philosophy, Lesson 5
|
| Niềm vui: Chia sẻ niềm vui cùng bạn | celebrations, Lesson 1
|
| Niềm vui: Chia sẻ niềm vui với gia đình | celebrations, Lesson 2
|
| Niềm vui: Diễn tả cảm giác hài lòng | celebrations, Lesson 3
|
| Niềm vui: Kể về kỷ niệm vui | celebrations, Lesson 4
|
| Niềm vui: Kể về ngày vui của bạn | celebrations, Lesson 5
|
| Cấp cứu: Giữ bình tĩnh khi cấp cứu | first aid, Lesson 1
|
| Cấp cứu: Chuẩn bị túi cấp cứu | first aid, Lesson 2
|
| Cấp cứu: Chỉ cách chăm sóc vết thương | first aid, Lesson 3
|
| Cấp cứu: Giới thiệu thiết bị cấp cứu | first aid, Lesson 4
|
| Cấp cứu: Nhận biết dấu hiệu nguy hiểm | first aid, Lesson 5
|
| Thú cưng: Chia sẻ cách chăm thú cưng | pet care, Lesson 1
|
| Thú cưng: Chia sẻ về thú cưng | pet care, Lesson 2
|
| Thú cưng: Nêu nhu cầu của thú cưng | pet care, Lesson 3
|
| Thú cưng: Hỏi cách chăm sóc thú cưng | pet care, Lesson 4
|
| Thú cưng: Giới thiệu thú cưng của bạn | pet care, Lesson 5
|
| Đường phố: Mô tả quán cà phê | city life, Lesson 1
|
| Đường phố: Miêu tả con phố sôi động | city life, Lesson 2
|
| Đường phố: Miêu tả đường phố | city life, Lesson 3
|
| Đường phố: Miêu tả các tòa nhà trên phố | city life, Lesson 4
|
| Đường phố: Chờ bạn tại nhà ga | city life, Lesson 5
|
| Vườn rau: Nói về trồng rau khi mưa | gardening, Lesson 1
|
| Vườn rau: Hỏi về trồng rau | gardening, Lesson 2
|
| Vườn rau: Hỏi cách chăm sóc cây rau | gardening, Lesson 3
|
| Vườn rau: Sắp xếp hạt giống | gardening, Lesson 4
|
| Vườn rau: Mô tả vườn rau của bạn | gardening, Lesson 5
|
| Hoà nhạc: Hỏi đường đến sân khấu | concerts and performances, Lesson 1
|
| Hoà nhạc: Kể về buổi hoà nhạc | concerts and performances, Lesson 2
|
| Hoà nhạc: Đặt vé hoà nhạc | concerts and performances, Lesson 3
|
| Hoà nhạc: Chọn chỗ ngồi ở hoà nhạc | concerts and performances, Lesson 4
|
| Hoà nhạc: Chia sẻ trải nghiệm hoà nhạc | concerts and performances, Lesson 5
|
| Nông trại: Miêu tả cuộc sống ở nông trại | rural life, Lesson 1
|
| Nông trại: Mô tả công việc ở nông trại | rural life, Lesson 2
|
| Nông trại: Miêu tả vẻ đẹp thiên nhiên | rural life, Lesson 3
|
| Nông trại: Nói cảm nghĩ về nông trại | rural life, Lesson 4
|
| Nông trại: Giới thiệu nông trại | rural life, Lesson 5
|
| Khủng hoảng: Chia sẻ thông tin khẩn cấp | crisis response, Lesson 1
|
| Khủng hoảng: Nêu ý kiến của bạn | crisis response, Lesson 2
|
| Khủng hoảng: Ứng phó khi khẩn cấp | crisis response, Lesson 3
|
| Khủng hoảng: Hỏi về vai trò của lãnh đạo | crisis response, Lesson 4
|
| Khủng hoảng: Đưa ra ví dụ về khủng hoảng | crisis response, Lesson 5
|
| Nhóm bạn: Chia sẻ suy nghĩ với nhóm | diversity, Lesson 1
|
| Nhóm bạn: Chia sẻ về nhóm bạn | diversity, Lesson 2
|
| Nhóm bạn: Chia sẻ ý kiến với bạn bè | diversity, Lesson 3
|
| Nhóm bạn: Giới thiệu nhóm bạn | diversity, Lesson 4
|
| Nhóm bạn: Giới thiệu bạn bè trong nhóm | diversity, Lesson 5
|
| Bảo tàng: Chia sẻ cảm nhận về triển lãm | museum visits, Lesson 1
|
| Bảo tàng: Hỏi về các tác phẩm trưng bày | museum visits, Lesson 2
|
| Bảo tàng: Giới thiệu triển lãm yêu thích | museum visits, Lesson 3
|
| Bảo tàng: Hỏi về lộ trình tham quan | museum visits, Lesson 4
|
| Bảo tàng: Miêu tả trải nghiệm bảo tàng | museum visits, Lesson 5
|
| Chính quyền: Trình bày ý kiến về bầu cử | governmental systems, Lesson 1
|
| Chính quyền: Nêu ý kiến về đại diện | governmental systems, Lesson 2
|
| Chính quyền: Nói về quyền công dân | governmental systems, Lesson 3
|
| Chính quyền: Hỏi và trả lời về chính quyền | governmental systems, Lesson 4
|
| Chính quyền: Hỏi về vai trò của quốc hội | governmental systems, Lesson 5
|
| Nhóm: Chia sẻ kinh nghiệm chọn môn | values, Lesson 1
|
| Nhóm: Hỏi ai mang thiết bị | values, Lesson 2
|
| Nhóm: Diễn đạt ý kiến trong nhóm | values, Lesson 3
|
| Nhóm: Giới thiệu thành viên nhóm | values, Lesson 4
|
| Nhóm: Chia sẻ nhiệm vụ nhóm | values, Lesson 5
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc của bạn | literature, Lesson 1
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc về sách | literature, Lesson 2
|
| Cảm xúc: Diễn tả cảm xúc của bạn | literature, Lesson 3
|
| Cảm xúc: Nói về cảm xúc với truyện | literature, Lesson 4
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc về nhân vật | literature, Lesson 5
|
| Công việc: Chia sẻ dự định nghề nghiệp | sustainability, Lesson 1
|
| Công việc: Chia sẻ kinh nghiệm làm việc | sustainability, Lesson 2
|
| Công việc: Chia sẻ cơ hội công việc | sustainability, Lesson 3
|
| Công việc: Chia sẻ ý kiến về công việc | sustainability, Lesson 4
|
| Công việc: Mô tả công việc tại chợ | sustainability, Lesson 5
|
| Tham quan: Miêu tả cảnh đẹp | landmarks, Lesson 1
|
| Tham quan: Kể lại trải nghiệm tham quan | landmarks, Lesson 2
|
| Tham quan: Hỏi về lịch trình tham quan | landmarks, Lesson 3
|
| Tham quan: Giới thiệu điểm đến yêu thích | landmarks, Lesson 4
|
| Tham quan: Lên kế hoạch tham quan | landmarks, Lesson 5
|
| Lãnh đạo: Chia sẻ mục tiêu nghề nghiệp | geopolitical issues, Lesson 1
|
| Lãnh đạo: Nêu vấn đề trong thảo luận | geopolitical issues, Lesson 2
|
| Lãnh đạo: So sánh các thế hệ lãnh đạo | geopolitical issues, Lesson 3
|
| Lãnh đạo: Chia sẻ ý kiến về lãnh đạo | geopolitical issues, Lesson 4
|
| Lãnh đạo: Đưa ra giải pháp cùng nhóm | geopolitical issues, Lesson 5
|
| Sự già: Chia sẻ bí quyết khỏe mạnh | aging, Lesson 1
|
| Sự già: Chia sẻ về nghỉ hưu | aging, Lesson 2
|
| Sự già: Chia sẻ cảm giác của bạn | aging, Lesson 3
|
| Sự già: Chia sẻ cảm xúc của bạn | aging, Lesson 4
|
| Sự già: Chia sẻ bí quyết sống khỏe | aging, Lesson 5
|
| Triển lãm: Miêu tả tranh triển lãm | visual arts, Lesson 1
|
| Triển lãm: Miêu tả tác phẩm nghệ thuật | visual arts, Lesson 2
|
| Triển lãm: Nêu cảm nhận về triển lãm | visual arts, Lesson 3
|
| Triển lãm: Giới thiệu triển lãm | visual arts, Lesson 4
|
| Triển lãm: Bình luận tác phẩm nghệ thuật | visual arts, Lesson 5
|
| Hội họp: Đề xuất giải pháp trong cuộc họp | workplace communication, Lesson 1
|
| Hội họp: Chia sẻ cập nhật với nhóm | workplace communication, Lesson 2
|
| Hội họp: Thông báo dời lịch họp | workplace communication, Lesson 3
|
| Hội họp: Nhắc lại thời gian họp | workplace communication, Lesson 4
|
| Hội họp: Nhấn mạnh lợi ích | workplace communication, Lesson 5
|
| Tính năng: Giới thiệu các tính năng | artificial intelligence, Lesson 1
|
| Tính năng: Mô tả các tính năng chính | artificial intelligence, Lesson 2
|
| Tính năng: Mô tả tính năng mới | artificial intelligence, Lesson 3
|
| Tính năng: Đề xuất cải thiện tính năng | artificial intelligence, Lesson 4
|
| Tính năng: Giới thiệu tính năng mới | artificial intelligence, Lesson 5
|
| Động lực: Chia sẻ động lực của bạn | life goals, Lesson 1
|
| Động lực: Chia sẻ cách giữ động lực | life goals, Lesson 2
|
| Động lực: Giữ vững tinh thần | life goals, Lesson 3
|
| Động lực: Chia sẻ mục tiêu cá nhân | life goals, Lesson 4
|
| Động lực: Chia sẻ mục tiêu tương lai | life goals, Lesson 5
|
| Điện tử: Kể về trò chơi điện tử | video games, Lesson 1
|
| Điện tử: So sánh trò chơi đơn và đôi | video games, Lesson 2
|
| Điện tử: Chia sẻ cách nhập lệnh | video games, Lesson 3
|
| Điện tử: Giới thiệu trò chơi yêu thích | video games, Lesson 4
|
| Điện tử: Miêu tả cách nạp năng lượng | video games, Lesson 5
|
| Bài tập: Chia sẻ cách làm bài tập | university, Lesson 1
|
| Bài tập: Phân tích lỗi trong bài tập | university, Lesson 2
|
| Bài tập: Chia sẻ kinh nghiệm học tập | university, Lesson 3
|
| Bài tập: Chia sẻ cách ôn lại bài | university, Lesson 4
|
| Bài tập: Yêu cầu thông tin ở văn phòng | university, Lesson 5
|
| Lời mời: Chấp nhận hoặc từ chối lời mời | invitations, Lesson 1
|
| Lời mời: Gửi lời mời tham gia | invitations, Lesson 2
|
| Lời mời: Phản hồi lời mời | invitations, Lesson 3
|
| Lời mời: Chấp nhận lời mời | invitations, Lesson 4
|
| Lời mời: Hỏi về phản hồi lời mời | invitations, Lesson 5
|
| Bầu cử: Diễn đạt ý kiến về ứng viên | voting, Lesson 1
|
| Bầu cử: Trình bày ý kiến của bạn | voting, Lesson 2
|
| Bầu cử: Giải thích quy trình bầu cử | voting, Lesson 3
|
| Bầu cử: Hỏi về quyền bỏ phiếu | voting, Lesson 4
|
| Bầu cử: Chia sẻ ý kiến về bầu cử | voting, Lesson 5
|
| Lịch trình: Ghi chú công việc hàng ngày | time management, Lesson 1
|
| Lịch trình: Sắp xếp lại công việc | time management, Lesson 2
|
| Lịch trình: Chia nhỏ công việc | time management, Lesson 3
|
| Lịch trình: Điều chỉnh các cuộc hẹn | time management, Lesson 4
|
| Lịch trình: Sắp xếp lịch học | time management, Lesson 5
|
| Trang phục: So sánh các loại áo | clothes shopping, Lesson 1
|
| Trang phục: Miêu tả trang phục bạn thích | clothes shopping, Lesson 2
|
| Trang phục: Miêu tả kiểu trang phục | clothes shopping, Lesson 3
|
| Trang phục: Miêu tả quần áo yêu thích | clothes shopping, Lesson 4
|
| Trang phục: Chia sẻ sở thích về màu sắc | clothes shopping, Lesson 5
|
| Chiến lược: Trình bày quan điểm hợp lý | conflict resolution, Lesson 1
|
| Chiến lược: So sánh các chiến lược | conflict resolution, Lesson 2
|
| Chiến lược: Chia sẻ cách hợp tác hiệu quả | conflict resolution, Lesson 3
|
| Chiến lược: Chia sẻ cách giữ bình tĩnh | conflict resolution, Lesson 4
|
| Chiến lược: Đưa ra giải pháp rõ ràng | conflict resolution, Lesson 5
|
| Tâm lý: Miêu tả một nỗi sợ | mental health, Lesson 1
|
| Tâm lý: Chia sẻ cách thư giãn | mental health, Lesson 2
|
| Tâm lý: Nói về sức khỏe tinh thần | mental health, Lesson 3
|
| Tâm lý: Giới thiệu cách thiền | mental health, Lesson 4
|
| Tâm lý: Trấn an người lo lắng | mental health, Lesson 5
|
| Chính trị: Giới thiệu nhà lãnh đạo | politics, Lesson 1
|
| Chính trị: Trình bày ý kiến về chính trị | politics, Lesson 2
|
| Chính trị: Giải thích hệ thống chính trị | politics, Lesson 3
|
| Chính trị: Đề xuất ứng viên phù hợp | politics, Lesson 4
|
| Chính trị: Nêu lý do bổ nhiệm | politics, Lesson 5
|
| Ly hôn: Giải thích thủ tục ly hôn | divorce, Lesson 1
|
| Ly hôn: Nói về tình trạng hôn nhân | divorce, Lesson 2
|
| Ly hôn: Miêu tả cảm xúc khi ly hôn | divorce, Lesson 3
|
| Ly hôn: Nói về cha mẹ ly hôn | divorce, Lesson 4
|
| Ly hôn: Mô tả mối quan hệ sau ly hôn | divorce, Lesson 5
|
| Lựa chọn: Giải thích lựa chọn của bạn | personal experiences 2, Lesson 1
|
| Lựa chọn: Chia sẻ quyết định của bạn | personal experiences 2, Lesson 2
|
| Lựa chọn: Nêu lý do cho lựa chọn | personal experiences 2, Lesson 3
|
| Lựa chọn: Giải thích lý do lựa chọn | personal experiences 2, Lesson 4
|
| Lựa chọn: Mô tả cảm xúc khi lựa chọn | personal experiences 2, Lesson 5
|
| Lỗi nhỏ: Nhận lỗi và sửa đổi | apologizing, Lesson 1
|
| Lỗi nhỏ: Nhận lỗi khi vô ý làm sai | apologizing, Lesson 2
|
| Lỗi nhỏ: Giải thích lý do đến trễ | apologizing, Lesson 3
|
| Lỗi nhỏ: Giải thích sự cố nhỏ | apologizing, Lesson 4
|
| Lỗi nhỏ: Đề xuất cách khắc phục lỗi | apologizing, Lesson 5
|
| Chuyến đi: Kể lại chuyến đi của bạn | holidays 2, Lesson 1
|
| Chuyến đi: Miêu tả hành trình của bạn | holidays 2, Lesson 2
|
| Chuyến đi: Mô tả hành trình mơ ước | holidays 2, Lesson 3
|
| Chuyến đi: Miêu tả điểm đến du lịch | holidays 2, Lesson 4
|
| Chuyến đi: Chia sẻ kế hoạch chuyến đi | holidays 2, Lesson 5
|
| Cắm trại: Nêu cảm xúc về chuyến đi | hiking, Lesson 1
|
| Cắm trại: Chia sẻ kinh nghiệm cắm trại | hiking, Lesson 2
|
| Cắm trại: Kể về trải nghiệm cắm trại | hiking, Lesson 3
|
| Cắm trại: Hỏi về đồ dùng khi cắm trại | hiking, Lesson 4
|
| Cắm trại: So sánh các trải nghiệm cắm trại | hiking, Lesson 5
|
| Ngân hàng: Yêu cầu xác nhận giao dịch | bank 2, Lesson 1
|
| Ngân hàng: Giải thích cách gửi tiền | bank 2, Lesson 2
|
| Ngân hàng: Hỏi về dịch vụ ngân hàng | bank 2, Lesson 3
|
| Ngân hàng: Giải thích biến động số dư | bank 2, Lesson 4
|
| Ngân hàng: Kiểm tra số dư tài khoản | bank 2, Lesson 5
|
| Công việc: Giải thích lựa chọn nghề nghiệp | career choices, Lesson 1
|
| Công việc: So sánh các công việc | career choices, Lesson 2
|
| Công việc: Chia sẻ kinh nghiệm làm việc | career choices, Lesson 3
|
| Công việc: Nêu tiêu chí chọn việc | career choices, Lesson 4
|
| Công việc: Miêu tả công việc mơ ước | career choices, Lesson 5
|
| Tai nạn: Kể lại tai nạn bạn chứng kiến | accidents, Lesson 1
|
| Tai nạn: Kể lại vụ tai nạn | accidents, Lesson 2
|
| Tai nạn: Mô tả tai nạn | accidents, Lesson 3
|
| Tai nạn: Mô tả đồ vật bị hỏng | accidents, Lesson 4
|
| Tai nạn: Mô tả vết thương | accidents, Lesson 5
|
| Quảng cáo: So sánh hai quảng cáo | advertising, Lesson 1
|
| Quảng cáo: Mô tả sản phẩm qua quảng cáo | advertising, Lesson 2
|
| Quảng cáo: Nêu ý kiến về thương hiệu | advertising, Lesson 3
|
| Quảng cáo: Bấm vào tiêu đề xem tin | advertising, Lesson 4
|
| Quảng cáo: So sánh các tờ rơi | advertising, Lesson 5
|
| Văn hóa: Chia sẻ cách nói gián tiếp | cross-cultural communication, Lesson 1
|
| Văn hóa: Chia sẻ ký ức về lễ hội | cross-cultural communication, Lesson 2
|
| Văn hóa: Giới thiệu chủ đề nhạy cảm | cross-cultural communication, Lesson 3
|
| Văn hóa: So sánh cách giao tiếp | cross-cultural communication, Lesson 4
|
| Văn hóa: Giải thích các quy tắc ứng xử | cross-cultural communication, Lesson 5
|
| Trường học: Hỏi mượn đồ dùng | primary school, Lesson 1
|
| Trường học: Hỏi về bảng điểm | primary school, Lesson 2
|
| Trường học: Miêu tả lớp học | primary school, Lesson 3
|
| Trường học: Hỏi về thầy cô trong trường | primary school, Lesson 4
|
| Trường học: Chia sẻ trải nghiệm ở trường | primary school, Lesson 5
|
| Lý luận: Trình bày quan điểm | debate 2, Lesson 1
|
| Lý luận: Giải thích lý do của bạn | debate 2, Lesson 2
|
| Lý luận: Trình bày lý do | debate 2, Lesson 3
|
| Lý luận: Trình bày lý do của bạn | debate 2, Lesson 4
|
| Lý luận: Giải thích tiêu chí đánh giá | debate 2, Lesson 5
|
| Nghi ngờ: Bày tỏ nghi ngờ | gossip and rumors 2, Lesson 1
|
| Nghi ngờ: Bày tỏ sự không chắc chắn | gossip and rumors 2, Lesson 2
|
| Nghi ngờ: Diễn đạt sự không chắc chắn | gossip and rumors 2, Lesson 3
|
| Nghi ngờ: Bày tỏ thái độ với tin đồn | gossip and rumors 2, Lesson 4
|
| Nghi ngờ: Nêu lý do nghi ngờ | gossip and rumors 2, Lesson 5
|
| Sân vận động: Miêu tả không khí cổ vũ | attending a sporting event, Lesson 1
|
| Sân vận động: Kể lại trận derby | attending a sporting event, Lesson 2
|
| Sân vận động: Miêu tả trận đấu trên sân | attending a sporting event, Lesson 3
|
| Sân vận động: Nêu đặc điểm khán đài | attending a sporting event, Lesson 4
|
| Sân vận động: Kể lại trận đấu trên sân | attending a sporting event, Lesson 5
|
| Di cư: Chia sẻ trải nghiệm di cư | living abroad, Lesson 1
|
| Di cư: Nói về khó khăn hòa nhập | living abroad, Lesson 2
|
| Di cư: So sánh mong đợi và thực tế | living abroad, Lesson 3
|
| Di cư: Giải thích lý do di cư | living abroad, Lesson 4
|
| Di cư: Mô tả khó khăn khi di cư | living abroad, Lesson 5
|
| Nhà báo: Tường thuật tin tức | journalism, Lesson 1
|
| Nhà báo: Đặt câu hỏi về tin tức | journalism, Lesson 2
|
| Nhà báo: Đặt câu hỏi về chương trình | journalism, Lesson 3
|
| Nhà báo: Nêu ý kiến về tin tức | journalism, Lesson 4
|
| Nhà báo: Giới thiệu nguồn tin yêu thích | journalism, Lesson 5
|
| Giải trí: So sánh các buổi biểu diễn | pop culture, Lesson 1
|
| Giải trí: Giải thích ý nghĩa châm biếm | pop culture, Lesson 2
|
| Giải trí: Giới thiệu một bài hát hay | pop culture, Lesson 3
|
| Giải trí: Chia sẻ cảm nghĩ về video | pop culture, Lesson 4
|
| Giải trí: Kể về thần tượng nổi tiếng | pop culture, Lesson 5
|
| Nội dung: Sáng tạo nội dung mới | social media 2, Lesson 1
|
| Nội dung: Lọc bình luận độc hại | social media 2, Lesson 2
|
| Nội dung: Đánh giá chất lượng nội dung | social media 2, Lesson 3
|
| Nội dung: Chọn nội dung phù hợp | social media 2, Lesson 4
|
| Nội dung: Chia sẻ ý kiến về nội dung | social media 2, Lesson 5
|
| Thể dục: Mô tả động tác thể dục | exercise routines 2, Lesson 1
|
| Thể dục: Miêu tả bài tập thể dục | exercise routines 2, Lesson 2
|
| Thể dục: Miêu tả thiết bị tập | exercise routines 2, Lesson 3
|
| Thể dục: Giới thiệu bài tập của bạn | exercise routines 2, Lesson 4
|
| Thể dục: So sánh các bài tập | exercise routines 2, Lesson 5
|
| Câu chuyện: Kể nội dung truyện | literature 2, Lesson 1
|
| Câu chuyện: Kể lại một câu chuyện | literature 2, Lesson 2
|
| Câu chuyện: Nói về nhân vật chính | literature 2, Lesson 3
|
| Câu chuyện: Phân tích nhân vật | literature 2, Lesson 4
|
| Câu chuyện: Kể lại câu chuyện của bạn | literature 2, Lesson 5
|
| Lợi ích: Nêu lợi ích của giải pháp | negotiation and persuasion 2, Lesson 1
|
| Lợi ích: Nêu quan điểm về lợi ích | negotiation and persuasion 2, Lesson 2
|
| Lợi ích: Giải thích lợi ích cho nhóm | negotiation and persuasion 2, Lesson 3
|
| Lợi ích: So sánh lợi ích và rủi ro | negotiation and persuasion 2, Lesson 4
|
| Lợi ích: So sánh các lợi ích | negotiation and persuasion 2, Lesson 5
|
| Tình cảm: Kể lại chuyện yêu cũ | romance, Lesson 1
|
| Tình cảm: Mô tả cử chỉ yêu thương | romance, Lesson 2
|
| Tình cảm: Chia sẻ cảm xúc của bạn | romance, Lesson 3
|
| Tình cảm: Nói về quyết định chia tay | romance, Lesson 4
|
| Tình cảm: Diễn tả nỗi nhớ ai đó | romance, Lesson 5
|
| Dã ngoại: Miêu tả trải nghiệm cắm trại | camping 2, Lesson 1
|
| Dã ngoại: Chuẩn bị dụng cụ câu cá | camping 2, Lesson 2
|
| Dã ngoại: Hỏi về thiết bị cần dùng | camping 2, Lesson 3
|
| Dã ngoại: Giới thiệu vật dụng dã ngoại | camping 2, Lesson 4
|
| Dã ngoại: Mô tả khu cắm trại | camping 2, Lesson 5
|
| Du học: Chia sẻ trải nghiệm du học | study abroad, Lesson 1
|
| Du học: Nêu lý do du học | study abroad, Lesson 2
|
| Du học: Chuẩn bị hồ sơ du học | study abroad, Lesson 3
|
| Du học: Giới thiệu ngành học của bạn | study abroad, Lesson 4
|
| Du học: Giải thích nội quy thực tập | study abroad, Lesson 5
|
| Kết nối: Kết nối wifi | digital communication, Lesson 1
|
| Kết nối: Gửi cập nhật cho nhóm | digital communication, Lesson 2
|
| Kết nối: Giới thiệu cách dùng emoji | digital communication, Lesson 3
|
| Kết nối: Dùng dây nối thiết bị | digital communication, Lesson 4
|
| Kết nối: Chia sẻ cách kết nối thiết bị | digital communication, Lesson 5
|
| Bưu phẩm: Gửi một bưu phẩm | post office, Lesson 1
|
| Bưu phẩm: Gửi bưu phẩm an toàn | post office, Lesson 2
|
| Bưu phẩm: Gửi bưu phẩm tại bưu điện | post office, Lesson 3
|
| Bưu phẩm: Giải thích lý do giao hàng muộn | post office, Lesson 4
|
| Bưu phẩm: Chuẩn bị gói bưu phẩm | post office, Lesson 5
|
| Lớp học: Trình bày ý kiến trong lớp học | secondary school, Lesson 1
|
| Lớp học: Kể lại chuyện lớp học | secondary school, Lesson 2
|
| Lớp học: Chia sẻ kinh nghiệm làm bài | secondary school, Lesson 3
|
| Lớp học: Miêu tả lớp học | secondary school, Lesson 4
|
| Lớp học: Nói về bạn cùng lớp | secondary school, Lesson 5
|
| Tài chính: Nêu lý do nên tiết kiệm | money management, Lesson 1
|
| Tài chính: Chia sẻ quyết định đầu tư | money management, Lesson 2
|
| Tài chính: Hỏi về số dư tài khoản | money management, Lesson 3
|
| Tài chính: Hỏi về khoản vay mua nhà | money management, Lesson 4
|
| Tài chính: Giải thích ngân sách nhóm | money management, Lesson 5
|
| Gắn bó: Chia sẻ sự đồng cảm | friendship, Lesson 1
|
| Gắn bó: Chia sẻ cảm xúc thật lòng | friendship, Lesson 2
|
| Gắn bó: Kể về lòng trung thành | friendship, Lesson 3
|
| Gắn bó: Chia sẻ về tình bạn thân | friendship, Lesson 4
|
| Gắn bó: Chia sẻ cảm xúc với bạn | friendship, Lesson 5
|
| Cảnh sát: Trình bày sự việc với cảnh sát | crime, Lesson 1
|
| Cảnh sát: Giải thích hành động của bạn | crime, Lesson 2
|
| Cảnh sát: Kể lại những gì bạn thấy | crime, Lesson 3
|
| Cảnh sát: Trình bày bằng chứng tìm được | crime, Lesson 4
|
| Cảnh sát: Kể lại lời khai nhân chứng | crime, Lesson 5
|
| Tài chính: Giải thích kế hoạch tài chính | entrepreneurship, Lesson 1
|
| Tài chính: Nêu mục tiêu tài chính | entrepreneurship, Lesson 2
|
| Tài chính: So sánh các đối thủ cạnh tranh | entrepreneurship, Lesson 3
|
| Tài chính: Chọn chiến lược phù hợp | entrepreneurship, Lesson 4
|
| Tài chính: So sánh các nguồn vốn | entrepreneurship, Lesson 5
|
| Trò chơi: Chọn trò chơi tham gia | board games, Lesson 1
|
| Trò chơi: Mô tả các bước trong trò chơi | board games, Lesson 2
|
| Trò chơi: Dự đoán kết quả trò chơi | board games, Lesson 3
|
| Trò chơi: Miêu tả cách chơi | board games, Lesson 4
|
| Trò chơi: Giải thích luật chơi | board games, Lesson 5
|
| Thể thao: Miêu tả các động tác thể thao | playing or training for a sport, Lesson 1
|
| Thể thao: Chia sẻ kinh nghiệm tập luyện | playing or training for a sport, Lesson 2
|
| Thể thao: Miêu tả dụng cụ thể thao | playing or training for a sport, Lesson 3
|
| Thể thao: Miêu tả một trận thi đấu thể thao | playing or training for a sport, Lesson 4
|
| Thể thao: Chia sẻ cảm xúc khi thi đấu | playing or training for a sport, Lesson 5
|
| Trẻ nhỏ: Nói về thói quen của trẻ | baby, Lesson 1
|
| Trẻ nhỏ: Chia sẻ trải nghiệm chăm con | baby, Lesson 2
|
| Trẻ nhỏ: Nói về việc cho trẻ bú | baby, Lesson 3
|
| Trẻ nhỏ: Nhắc nhở thay yếm cho bé | baby, Lesson 4
|
| Trẻ nhỏ: Hỏi về đồ dùng cho bé | baby, Lesson 5
|
| Môi trường: Chia sẻ ý kiến về môi trường | environmental protection, Lesson 1
|
| Môi trường: Chia sẻ kinh nghiệm tái chế | environmental protection, Lesson 2
|
| Môi trường: Giới thiệu cách tái chế | environmental protection, Lesson 3
|
| Môi trường: Mô tả cách xử lý rác thải | environmental protection, Lesson 4
|
| Môi trường: Nêu ý kiến về tái chế | environmental protection, Lesson 5
|
| Lòng tốt: Nêu ví dụ về lòng tốt | empathy, Lesson 1
|
| Lòng tốt: Chia sẻ lòng tốt với người khác | empathy, Lesson 2
|
| Lòng tốt: Thể hiện lòng nhân ái | empathy, Lesson 3
|
| Lòng tốt: Chia sẻ suy nghĩ của bạn | empathy, Lesson 4
|
| Lòng tốt: Nói lời cảm ơn | empathy, Lesson 5
|
| Kinh tế: Nói về thói quen mua sắm | globalization, Lesson 1
|
| Kinh tế: Mô tả tác động của thuế | globalization, Lesson 2
|
| Kinh tế: So sánh mức sống | globalization, Lesson 3
|
| Kinh tế: Trình bày tác động kinh tế | globalization, Lesson 4
|
| Kinh tế: Giải thích khái niệm kinh tế | globalization, Lesson 5
|
| Di cư: Miêu tả khó khăn khi sống xa nhà | immigration, Lesson 1
|
| Di cư: Chia sẻ cảm nhận khi di cư | immigration, Lesson 2
|
| Di cư: Kể lại câu chuyện di cư | immigration, Lesson 3
|
| Di cư: Giải thích lý do di cư | immigration, Lesson 4
|
| Di cư: Chia sẻ lý do di cư | immigration, Lesson 5
|
| Cộng đồng: Giới thiệu các thành viên nhóm | community service, Lesson 1
|
| Cộng đồng: Chia sẻ trải nghiệm nhóm | community service, Lesson 2
|
| Cộng đồng: Mô tả hoạt động cộng đồng | community service, Lesson 3
|
| Cộng đồng: Giới thiệu sự kiện cộng đồng | community service, Lesson 4
|
| Cộng đồng: Giới thiệu vai trò của bạn | community service, Lesson 5
|
| Bệnh viện: Hỏi ý kiến bác sĩ chuyên khoa | medicine, Lesson 1
|
| Bệnh viện: Trình bày triệu chứng | medicine, Lesson 2
|
| Bệnh viện: Hỏi về kết quả xét nghiệm | medicine, Lesson 3
|
| Bệnh viện: Miêu tả buổi khám bệnh | medicine, Lesson 4
|
| Bệnh viện: Mô tả triệu chứng của bạn | medicine, Lesson 5
|
| Lãnh đạo: Mô tả phẩm chất lãnh đạo | historic figures, Lesson 1
|
| Lãnh đạo: Chia sẻ về một nhà lãnh đạo | historic figures, Lesson 2
|
| Lãnh đạo: Giới thiệu lãnh đạo nổi bật | historic figures, Lesson 3
|
| Lãnh đạo: So sánh hai nhà lãnh đạo | historic figures, Lesson 4
|
| Lãnh đạo: Giới thiệu nhà lãnh đạo | historic figures, Lesson 5
|
| Bữa tiệc: Miêu tả không khí buổi tiệc | celebration, Lesson 1
|
| Bữa tiệc: Lên kế hoạch bữa tiệc | celebration, Lesson 2
|
| Bữa tiệc: Miêu tả các món ăn | celebration, Lesson 3
|
| Bữa tiệc: Chuẩn bị quà tặng | celebration, Lesson 4
|
| Bữa tiệc: Diễn đạt lòng biết ơn | celebration, Lesson 5
|
| Lịch sử: Kể về một sự kiện lịch sử | history 2, Lesson 1
|
| Lịch sử: Mô tả tài liệu cổ | history 2, Lesson 2
|
| Lịch sử: Kể về một nền văn minh cổ | history 2, Lesson 3
|
| Lịch sử: Giới thiệu một thời kỳ lịch sử | history 2, Lesson 4
|
| Lịch sử: Miêu tả nhân vật lịch sử | history 2, Lesson 5
|
| Tiện ích: Đề xuất cải thiện tiện ích | disabilities, Lesson 1
|
| Tiện ích: Giới thiệu các công cụ hỗ trợ | disabilities, Lesson 2
|
| Tiện ích: Nêu các rào cản tiếp cận | disabilities, Lesson 3
|
| Tiện ích: Dùng công cụ phù hợp | disabilities, Lesson 4
|
| Tiện ích: Giải thích cách dùng tiện ích | disabilities, Lesson 5
|
| Xe hơi: Miêu tả sự cố xe hơi | driving, Lesson 1
|
| Xe hơi: Giải thích cách vượt xe | driving, Lesson 2
|
| Xe hơi: Nhắc ai bật đèn cảnh báo | driving, Lesson 3
|
| Xe hơi: Chỉ cách dừng xe an toàn | driving, Lesson 4
|
| Xe hơi: Kiểm tra gương trước khi đỗ | driving, Lesson 5
|
| Thiên nhiên: Miêu tả kỳ quan thiên nhiên | ecotourism, Lesson 1
|
| Thiên nhiên: Nói về động vật ven biển | ecotourism, Lesson 2
|
| Thiên nhiên: Miêu tả hiện tượng thiên nhiên | ecotourism, Lesson 3
|
| Thiên nhiên: Chuẩn bị đồ dùng đi rừng | ecotourism, Lesson 4
|
| Thiên nhiên: Giới thiệu năng lượng sạch | ecotourism, Lesson 5
|
| Nông trại: Miêu tả công việc ở nông trại | rural life 2, Lesson 1
|
| Nông trại: Mô tả các con vật trên nông trại | rural life 2, Lesson 2
|
| Nông trại: Mô tả một ngày ở nông trại | rural life 2, Lesson 3
|
| Nông trại: Miêu tả cuộc sống nông trại | rural life 2, Lesson 4
|
| Nông trại: Miêu tả công việc hàng ngày | rural life 2, Lesson 5
|
| Thành phố: Hỏi về quán nước ven đường | city life 2, Lesson 1
|
| Thành phố: Hỏi đường trong thành phố | city life 2, Lesson 2
|
| Thành phố: Miêu tả địa điểm nổi bật | city life 2, Lesson 3
|
| Thành phố: Mô tả căn hộ trong thành phố | city life 2, Lesson 4
|
| Thành phố: Khám phá các khu phố | city life 2, Lesson 5
|
| Nghệ thuật: Mô tả một bức tranh | art, Lesson 1
|
| Nghệ thuật: Hỏi về tác phẩm nghệ thuật | art, Lesson 2
|
| Nghệ thuật: Miêu tả tranh trong triển lãm | art, Lesson 3
|
| Nghệ thuật: Chia sẻ cảm nhận về tranh | art, Lesson 4
|
| Nghệ thuật: Thể hiện cảm nhận nghệ thuật | art, Lesson 5
|
| Vũ trụ: Chia sẻ những gì bạn quan sát | outer space, Lesson 1
|
| Vũ trụ: Miêu tả các thiên thể | outer space, Lesson 2
|
| Vũ trụ: Hỏi về sự sống ngoài trái đất | outer space, Lesson 3
|
| Vũ trụ: Kể về hành tinh trong vũ trụ | outer space, Lesson 4
|
| Vũ trụ: Miêu tả một vật thể trong vũ trụ | outer space, Lesson 5
|
| Sức khỏe: Kể lại trải nghiệm nằm viện | medical professions, Lesson 1
|
| Sức khỏe: Miêu tả triệu chứng bệnh | medical professions, Lesson 2
|
| Sức khỏe: Nói về triệu chứng của bạn | medical professions, Lesson 3
|
| Sức khỏe: Hỏi về sức khỏe | medical professions, Lesson 4
|
| Sức khỏe: Chia sẻ về tiêm chủng | medical professions, Lesson 5
|
| Mua sắm: Giải thích lý do mua hàng | ethical shopping, Lesson 1
|
| Mua sắm: Hỏi về sản phẩm hữu cơ | ethical shopping, Lesson 2
|
| Mua sắm: Hỏi nguồn gốc sản phẩm | ethical shopping, Lesson 3
|
| Mua sắm: Mô tả sản phẩm thủ công | ethical shopping, Lesson 4
|
| Mua sắm: Chia sẻ tiêu chí chọn mua | ethical shopping, Lesson 5
|
| Kinh doanh: Trình bày kế hoạch kinh doanh | global trade, Lesson 1
|
| Kinh doanh: Trình bày kế hoạch xuất khẩu | global trade, Lesson 2
|
| Kinh doanh: Giải thích lộ trình giao hàng | global trade, Lesson 3
|
| Kinh doanh: Giải thích các loại hóa đơn | global trade, Lesson 4
|
| Kinh doanh: Giải thích tiêu chuẩn chất lượng | global trade, Lesson 5
|
| Nhà bếp: Chia sẻ cách nấu ăn | cooking 2, Lesson 1
|
| Nhà bếp: Chuẩn bị nguyên liệu nấu ăn | cooking 2, Lesson 2
|
| Nhà bếp: Chuẩn bị bữa ăn | cooking 2, Lesson 3
|
| Nhà bếp: Giới thiệu nguyên liệu nhà bếp | cooking 2, Lesson 4
|
| Nhà bếp: Mô tả dụng cụ nhà bếp | cooking 2, Lesson 5
|
| Giao nhận: Giới thiệu bản thân với khách | customer service 2, Lesson 1
|
| Giao nhận: Hỏi về trạng thái đơn hàng | customer service 2, Lesson 2
|
| Giao nhận: Diễn đạt nhu cầu sửa chữa | customer service 2, Lesson 3
|
| Giao nhận: Hỏi về hoàn tiền | customer service 2, Lesson 4
|
| Giao nhận: Hỏi về lỗi khi thanh toán | customer service 2, Lesson 5
|
| Khu phố: Miêu tả khu phố của bạn | neighborhood, Lesson 1
|
| Khu phố: Giới thiệu khu phố của bạn | neighborhood, Lesson 2
|
| Khu phố: So sánh các loại nhà | neighborhood, Lesson 3
|
| Khu phố: Nói về vệ sinh khu phố | neighborhood, Lesson 4
|
| Khu phố: Hỏi đường trong khu phố | neighborhood, Lesson 5
|
| Nhóm: Nêu ý kiến về nhóm | activism, Lesson 1
|
| Nhóm: Chia sẻ kinh nghiệm nhóm | activism, Lesson 2
|
| Nhóm: Mô tả vai trò trong nhóm | activism, Lesson 3
|
| Nhóm: Giải thích ý kiến của bạn | activism, Lesson 4
|
| Nhóm: Tham gia cuộc họp nhóm | activism, Lesson 5
|
| Món ăn: Chia sẻ ý kiến về món ăn | restaurant 2, Lesson 1
|
| Món ăn: Miêu tả món ăn yêu thích | restaurant 2, Lesson 2
|
| Món ăn: Nói về vị món yêu thích | restaurant 2, Lesson 3
|
| Món ăn: Giới thiệu món ăn yêu thích | restaurant 2, Lesson 4
|
| Món ăn: Chia sẻ trải nghiệm ăn uống | restaurant 2, Lesson 5
|
| Học tập: Chia sẻ mẹo ôn thi | language learning, Lesson 1
|
| Học tập: Lên kế hoạch học tập | language learning, Lesson 2
|
| Học tập: Chia sẻ cách học hiệu quả | language learning, Lesson 3
|
| Học tập: Nhận xét về phương pháp học | language learning, Lesson 4
|
| Học tập: Chia sẻ trải nghiệm học tập | language learning, Lesson 5
|
| Âm nhạc: Bày tỏ cảm nhận về nhạc | music 2, Lesson 1
|
| Âm nhạc: Giới thiệu nhóm nhạc yêu thích | music 2, Lesson 2
|
| Âm nhạc: Giới thiệu nhóm nhạc của bạn | music 2, Lesson 3
|
| Âm nhạc: Kể về ca sĩ yêu thích | music 2, Lesson 4
|
| Âm nhạc: Mô tả cách lên dây đàn | music 2, Lesson 5
|
| Nấu ăn: Hướng dẫn nấu món ăn | recipes, Lesson 1
|
| Nấu ăn: Miêu tả cách dùng máy xay | recipes, Lesson 2
|
| Nấu ăn: Giải thích các bước nấu ăn | recipes, Lesson 3
|
| Nấu ăn: Miêu tả hương vị món ăn | recipes, Lesson 4
|
| Nấu ăn: Giới thiệu cách nấu món ăn | recipes, Lesson 5
|
| Tin tức: Trình bày một bản tin | news, Lesson 1
|
| Tin tức: Tóm tắt bản tin | news, Lesson 2
|
| Tin tức: Kể lại sự kiện đã xảy ra | news, Lesson 3
|
| Tin tức: Chia sẻ tin tức mới | news, Lesson 4
|
| Tin tức: Giới thiệu các chuyên mục báo | news, Lesson 5
|
| Thiết bị: Giới thiệu thiết bị | technology, Lesson 1
|
| Thiết bị: Giới thiệu thiết bị của bạn | technology, Lesson 2
|
| Thiết bị: Mô tả cách sử dụng thiết bị | technology, Lesson 3
|
| Thiết bị: Giải thích lỗi thiết bị | technology, Lesson 4
|
| Thiết bị: Mô tả thiết bị đang dùng | technology, Lesson 5
|
| Thiên văn: Ghi lại kết quả quan sát | scientific discoveries 2, Lesson 1
|
| Thiên văn: Giải thích hiện tượng thiên văn | scientific discoveries 2, Lesson 2
|
| Thiên văn: Giới thiệu các hành tinh | scientific discoveries 2, Lesson 3
|
| Thiên văn: Mô tả thiết bị thiên văn | scientific discoveries 2, Lesson 4
|
| Thiên văn: Đặt câu hỏi về thiên văn | scientific discoveries 2, Lesson 5
|
| Biến cố: Mô tả cảm xúc khi biến cố xảy ra | risks, Lesson 1
|
| Biến cố: Miêu tả cách vượt qua khó khăn | risks, Lesson 2
|
| Biến cố: Kể về một biến cố đã trải qua | risks, Lesson 3
|
| Biến cố: Chia sẻ cảm xúc sau biến cố | risks, Lesson 4
|
| Biến cố: Kể về một biến cố | risks, Lesson 5
|
| Bản dạng: Chia sẻ câu chuyện của bạn | gender orientation, Lesson 1
|
| Bản dạng: Chia sẻ trải nghiệm của bạn | gender orientation, Lesson 2
|
| Bản dạng: Nhận biết định kiến giới | gender orientation, Lesson 3
|
| Bản dạng: Kể về mối quan hệ cũ | gender orientation, Lesson 4
|
| Bản dạng: Nói về thử thách đã qua | gender orientation, Lesson 5
|
| Khoa học: Giới thiệu thí nghiệm của bạn | hard sciences, Lesson 1
|
| Khoa học: Kể về buổi học khoa học | hard sciences, Lesson 2
|
| Khoa học: Giải thích thí nghiệm | hard sciences, Lesson 3
|
| Khoa học: Miêu tả thí nghiệm nhóm | hard sciences, Lesson 4
|
| Khoa học: Kể về trải nghiệm ở bảo tàng | hard sciences, Lesson 5
|
| Cảnh vật: Miêu tả cảnh vật thiên nhiên | nature, Lesson 1
|
| Cảnh vật: Miêu tả cảnh vật quanh bạn | nature, Lesson 2
|
| Cảnh vật: Chia sẻ cảm giác khi quan sát | nature, Lesson 3
|
| Cảnh vật: Nêu cảm nhận về cảnh vật | nature, Lesson 4
|
| Cảnh vật: Đặt câu hỏi về cảnh vật | nature, Lesson 5
|