331 Hanzi lessons
| Gọi tên món ăn và đồ uống | Food
|
| Nói về quốc tịch | Nation.
|
| Hỏi nghề nghiệp | Profs.
|
| Nói về các môn học | Study
|
| Dùng đại từ sở hữu | Family
|
| Nói về những nơi bạn ghé thăm | Town
|
| Gọi đồ uống | Cafe
|
| Tìm đồ dùng cần thiết khi đi du lịch | Travel
|
| Giới thiệu bản thân và lớp học | Semester
|
| Bàn về sở thích thể thao | Sports
|
| Dùng tính từ để miêu tả | New Home
|
| Khám phá Bắc Kinh | Beijing
|
| Dùng trợ từ ngữ khí gợi ý | Date
|
| Dùng câu mệnh lệnh | Dinner
|
| Dùng động từ khả năng | Clubs
|
| Xin phép ai đó | Rules
|
| Dọn dẹp nhà cửa | Moving
|
| Dùng thì hiện tại tiếp diễn | Weekend
|
| Nhờ vả khi đau ốm | Sick Day
|
| Lên kế hoạch mở tiệc sinh nhật | Birthday
|
| Đi lại trong khuôn viên trường học | Campus
|
| Dùng so sánh hơn | Home Visit
|
| Kể về tuổi thơ | Childhood
|
| Lên kế hoạch cho các hoạt động | Plans
|
| Nói giờ giấc | Transport
|
| Mua sắm quần áo | Shopping
|
| Đi xem hòa nhạc | Concert
|
| Đặt câu hỏi | Work
|
| Diễn đạt quan hệ sở hữu | L&F
|
| Bày tỏ cảm xúc | Feelings
|
| Nói về thời tiết | Weather
|
| Nói về bạn bè | Friends
|
| Miêu tả thói quen thường ngày | Routine
|
| Quản lý công việc hàng ngày | Busy Day
|
| Mua sắm trực tuyến | Web Shop
|
| Đi hỏi thuê nhà | Renting
|
| Dùng tân ngữ gián tiếp | Project
|
| Hỏi đường | Lost
|
| Nói về đam mê thể thao | Olympics
|
| Xử lý tình huống khẩn cấp | Burglary
|
| Khám phá thành phố | In Town
|
| Mua sắm sản phẩm chăm sóc sức khỏe | Health
|
| Tham dự lễ tốt nghiệp | Graduation
|
| Miêu tả sự cố | Service
|
| Tìm hiểu về du học | Abroad
|
| Bàn về phim ảnh | Movies
|
| Dùng các cụm từ chỉ thời gian | Being Late
|
| Yêu cầu giải thích rõ hơn | Test
|
| Gặp gỡ giao lưu với người khác | Blind Date
|
| Tham gia các hoạt động | Freshman
|
| Đặt câu hỏi có/không | Hiking
|
| Dùng so sánh hơn | Cousins
|
| Đánh giá đồ ăn và thức uống | Book Cafe
|
| Mua sắm thực phẩm | Market
|
| Nấu ăn theo công thức | Recipe
|
| Tham gia lễ hội âm nhạc | Music Fes
|
| Tán gẫu với bạn bè | Catch Up
|
| Dùng câu phức thể hiện sự tương phản | Apply
|
| Sắp xếp đồ đạc trong nhà | Moving In
|
| Giải quyết chuyện công việc | Problems
|
| Nhấn mạnh chi tiết sự việc trong quá khứ | Business
|
| Chia sẻ câu chuyện cuộc đời | Life Story
|
| Dùng các cụm từ và câu hỏi chỉ đường | New City
|
| Miêu tả chi tiết một ai đó | Gossip
|
| Nói chuyện với hàng xóm về sở thích | Neighbors
|
| Dùng liên từ để tạo câu ghép | Interview
|
| Khám phá trung tâm mua sắm | Mall
|
| Xử lý tình huống khẩn cấp | Accident
|
| Đưa ra lý do | Excuses
|
| Làm việc vặt | Errands
|
| Kể về một tuần bận rộn | Busy Week
|
| Nhớ lại kỷ niệm học đường | Reunion
|
| Kể về một ngày không thiết bị điện tử | No Battery
|
| An ủi bạn bè khi họ gặp căng thẳng | Health 2
|
| Tổ chức lễ hội truyền thống | Festivals
|
| Mua hàng giảm giá vào ngày hội | Shopping 2
|
| Kể về trải nghiệm khó chịu ở quán ăn | One Star
|
| Bàn luận chi tiết dự án với khách hàng | Client
|
| Dùng từ vựng nhà bếp | Kitchen
|
| Xin lời khuyên trao đổi | Exchange
|
| Miêu tả sự cố khi đi du lịch | Accident 2
|
| Gọi điện về nhà khi đi công tác | ParentAway
|
| Giải mã một bí ẩn trong văn phòng | Mystery
|
| Mô tả tác phẩm nghệ thuật | Art Museum
|
| Vlog về trải nghiệm du lịch | Gap year
|
| Đặt mục tiêu năm mới | Resolution
|
| Đánh giá hiệu suất làm việc nhóm | Promoted
|
| So sánh các tiết mục trong lễ hội | Art Fest
|
| Nghiên cứu dự án của trường | Research
|
| Đặt câu hỏi khi đi du lịch | Honeymoon
|
| Bàn về con người và sự kiện | Gossip 2
|
| Cầu hôn ai đó | Proposal
|
| Gọi điện cho bố mẹ | Homesick
|
| Lên kế hoạch giải trí buổi tối | Fri Night
|
| Lên kế hoạch đi chơi cùng nhau | TravelPlan
|
| Bàn về thói quen sống khỏe | Well-being
|
| Tổ chức tiệc tân gia | Housewarm
|
| Nói về album ảnh gia đình | Album
|
| Bàn về người nổi tiếng | Celebrity
|
| Xem lời nhận xét về con cái | Report
|
| So sánh nông thôn xưa và nay | C'tryside
|
| Mua đồ ở siêu thị | Groceries
|
| Nói về chương trình bạn yêu thích | TV Critic
|
| Thương lượng khi mua nhà | House Hunt
|
| Chia sẻ cảm xúc với bạn bè | Emotions
|
| Nói về lịch làm việc trong tuần | Schedule
|
| Khám phá các thành phố ở Trung Quốc | Cities
|
| Miêu tả triệu chứng cho bác sĩ | Hospital
|
| Họp mặt bạn cũ | Meet Up
|
| Tìm hiểu lịch sử Tây An | Xi'an
|
| Kể về sự cố du lịch trước đây | Bad Luck
|
| Tham gia tập luyện thể thao | Training
|
| Mô tả động vật ở sở thú | zoo
|
| Mô tả tình trạng đồ đạc | Furnish
|
| Mời bạn bè dự tiệc mừng | Congrats
|
| Nói về khoảnh khắc điện ảnh yêu thích | Movie
|
| Miêu tả một tiếng động lạ | Mystery 2
|
| Mua sắm hàng giảm giá | Big Sale
|
| Giới thiệu bản thân với hàng xóm | Neighbors2
|
| Giao tiếp từ xa với đồng nghiệp | WFH
|
| Đặt lịch hẹn với bác sĩ | Apptment
|
| Bàn về các hoạt động nhóm | Team build
|
| Bàn luận về sách ở câu lạc bộ | Book Club
|
| Mở tài khoản ngân hàng | Banking
|
| Nói về truyền thống bữa ăn gia đình | Fam Dinner
|
| Vui chơi ở công viên giải trí | Theme Park
|
| Bàn về triển vọng kinh doanh | Business 2
|
| Phỏng vấn người nổi tiếng | Celebrity2
|
| Báo cảnh sát | Police
|
| Bàn về những nền văn hóa khác nhau | Cultures
|
| Năng lực: Chia sẻ kỹ năng của bạn | job interview, Lesson 1
|
| Năng lực: Trình bày năng lực bản thân | job interview, Lesson 2
|
| Năng lực: Giới thiệu kỹ năng của bạn | job interview, Lesson 3
|
| Năng lực: Trình bày kinh nghiệm làm việc | job interview, Lesson 4
|
| Năng lực: Mô tả điểm mạnh của bạn | job interview, Lesson 5
|
| Thiên nhiên: Chia sẻ trải nghiệm ngoài trời | outdoor activities, Lesson 1
|
| Thiên nhiên: Hỏi và trả lời về thời tiết | outdoor activities, Lesson 2
|
| Thiên nhiên: Miêu tả cảnh vật thiên nhiên | outdoor activities, Lesson 3
|
| Thiên nhiên: Đề xuất hoạt động ở hồ | outdoor activities, Lesson 4
|
| Thiên nhiên: Chia sẻ kế hoạch leo núi | outdoor activities, Lesson 5
|
| Ngoại hình: Miêu tả ngoại hình | gossip and rumors, Lesson 1
|
| Ngoại hình: So sánh vẻ ngoài | gossip and rumors, Lesson 2
|
| Ngoại hình: Nêu nhận xét về ngoại hình | gossip and rumors, Lesson 3
|
| Ngoại hình: Nêu ý kiến về ngoại hình | gossip and rumors, Lesson 4
|
| Ngoại hình: Miêu tả ngoại hình người khác | gossip and rumors, Lesson 5
|
| Hoạt động: Kể về hoạt động hàng ngày | daily routines, Lesson 1
|
| Hoạt động: Kể về thói quen hàng ngày | daily routines, Lesson 2
|
| Hoạt động: Chia sẻ hoạt động mỗi ngày | daily routines, Lesson 3
|
| Hoạt động: Chia sẻ hoạt động yêu thích | daily routines, Lesson 4
|
| Hoạt động: Chia sẻ cách giảm căng thẳng | daily routines, Lesson 5
|
| Du lịch: Hỏi về giá vé máy bay | destinations, Lesson 1
|
| Du lịch: Chia sẻ kế hoạch du lịch | destinations, Lesson 2
|
| Du lịch: Chia sẻ kế hoạch chuyến đi | destinations, Lesson 3
|
| Du lịch: Giới thiệu thành phố ven biển | destinations, Lesson 4
|
| Du lịch: Miêu tả bạn đồng hành | destinations, Lesson 5
|
| Cuộc họp: Tham gia cuộc họp | professional life, Lesson 1
|
| Cuộc họp: Ghi chú trong cuộc họp | professional life, Lesson 2
|
| Cuộc họp: Trình bày ý kiến của bạn | professional life, Lesson 3
|
| Cuộc họp: Đề xuất giải pháp mới | professional life, Lesson 4
|
| Cuộc họp: Giới thiệu công việc kế toán | professional life, Lesson 5
|
| Chuyển nhà: Mô tả việc chuyển nhà | moving, Lesson 1
|
| Chuyển nhà: Nhờ bạn giúp khiêng đồ | moving, Lesson 2
|
| Chuyển nhà: Chuẩn bị đóng gói đồ đạc | moving, Lesson 3
|
| Chuyển nhà: Hỏi ý kiến về sắp xếp | moving, Lesson 4
|
| Chuyển nhà: Mô tả quá trình chuyển nhà | moving, Lesson 5
|
| Cấp cứu: Hỏi ý kiến người khác | first aid, Lesson 1
|
| Cấp cứu: Xử lý tình huống khẩn cấp | first aid, Lesson 2
|
| Cấp cứu: Kể lại tình huống vừa gặp | first aid, Lesson 3
|
| Cấp cứu: Giúp người bị ngất | first aid, Lesson 4
|
| Cấp cứu: Kiểm tra vết thương | first aid, Lesson 5
|
| Động lực: Chia sẻ động lực làm việc | storytelling, Lesson 1
|
| Động lực: Chia sẻ động lực học tập | storytelling, Lesson 2
|
| Động lực: Giải thích lựa chọn của bạn | storytelling, Lesson 3
|
| Động lực: Kể về động lực của bạn | storytelling, Lesson 4
|
| Động lực: Giải thích quyết định của bạn | storytelling, Lesson 5
|
| Nhà hàng: Kể về lần đi ăn ở nhà hàng | restaurant experiences, Lesson 1
|
| Nhà hàng: Chọn món tại nhà hàng | restaurant experiences, Lesson 2
|
| Nhà hàng: Chọn bàn trong nhà hàng | restaurant experiences, Lesson 3
|
| Nhà hàng: Chia sẻ trải nghiệm nhà hàng | restaurant experiences, Lesson 4
|
| Nhà hàng: Mô tả món ăn yêu thích | restaurant experiences, Lesson 5
|
| Làm tóc: Hỏi ý kiến về kiểu tóc mới | getting a haircut / salon, Lesson 1
|
| Làm tóc: Miêu tả kiểu tóc mong muốn | getting a haircut / salon, Lesson 2
|
| Làm tóc: Hỏi về sản phẩm dưỡng tóc | getting a haircut / salon, Lesson 3
|
| Làm tóc: Chia sẻ bí quyết chăm tóc | getting a haircut / salon, Lesson 4
|
| Làm tóc: Miêu tả màu tóc yêu thích | getting a haircut / salon, Lesson 5
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc thật | self-expression, Lesson 1
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc của bạn | self-expression, Lesson 2
|
| Cảm xúc: Thể hiện sự tự tin | self-expression, Lesson 3
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc về sở thích | self-expression, Lesson 4
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc về quần áo | self-expression, Lesson 5
|
| Kỹ năng: Chia sẻ cảm xúc khi thi đấu | games, Lesson 1
|
| Kỹ năng: Luyện phát âm chính xác | games, Lesson 2
|
| Kỹ năng: Chia sẻ kỹ năng chơi game | games, Lesson 3
|
| Kỹ năng: Chia sẻ cách chọn chiến thuật | games, Lesson 4
|
| Kỹ năng: Chia sẻ kỹ năng giao tiếp | games, Lesson 5
|
| Bữa trưa: Chia sẻ thói quen ăn trưa | eating habits, Lesson 1
|
| Bữa trưa: Miêu tả món ăn ngọt bạn thích | eating habits, Lesson 2
|
| Bữa trưa: Chia sẻ món ăn trưa yêu thích | eating habits, Lesson 3
|
| Bữa trưa: Giới thiệu món ăn trưa | eating habits, Lesson 4
|
| Bữa trưa: Hỏi về thói quen ăn trưa | eating habits, Lesson 5
|
| Buổi sáng: Kể về buổi sáng của bạn | commuting, Lesson 1
|
| Buổi sáng: Kể về việc đi làm buổi sáng | commuting, Lesson 2
|
| Buổi sáng: Hỏi về thói quen buổi sáng | commuting, Lesson 3
|
| Buổi sáng: Chia sẻ trải nghiệm đi xe buýt | commuting, Lesson 4
|
| Buổi sáng: Hỏi đường đến trạm xe gần nhất | commuting, Lesson 5
|
| Bạn bè: Chia sẻ cảm xúc với bạn | social media, Lesson 1
|
| Bạn bè: Kể về bạn cũ | social media, Lesson 2
|
| Bạn bè: Bình luận ảnh bạn bè | social media, Lesson 3
|
| Bạn bè: Giới thiệu bạn thân | social media, Lesson 4
|
| Bạn bè: Nhờ bạn bè giúp đỡ | social media, Lesson 5
|
| Khí hậu: Miêu tả thời tiết hôm nay | extreme weather events, Lesson 1
|
| Khí hậu: Chia sẻ cảm nhận về khí hậu | extreme weather events, Lesson 2
|
| Khí hậu: Miêu tả thời tiết xấu | extreme weather events, Lesson 3
|
| Khí hậu: Hỏi về biến đổi khí hậu | extreme weather events, Lesson 4
|
| Khí hậu: Mô tả thời tiết gần đây | extreme weather events, Lesson 5
|
| Huấn luyện: Trao đổi ý kiến với nhóm | disability, Lesson 1
|
| Huấn luyện: Giới thiệu khóa huấn luyện | disability, Lesson 2
|
| Huấn luyện: Chia sẻ kinh nghiệm hợp tác | disability, Lesson 3
|
| Huấn luyện: Đề xuất ý tưởng mới | disability, Lesson 4
|
| Huấn luyện: Giới thiệu các tiện ích | disability, Lesson 5
|
| Sở thích: Chia sẻ sở thích của bạn | hobbies, Lesson 1
|
| Sở thích: Giới thiệu bộ sưu tập | hobbies, Lesson 2
|
| Sở thích: Chia sẻ trải nghiệm mới | hobbies, Lesson 3
|
| Sở thích: Nói về sở thích nghệ thuật | hobbies, Lesson 4
|
| Sở thích: Giới thiệu nghệ sĩ ưa thích | hobbies, Lesson 5
|
| Phim ảnh: Mô tả câu chuyện trong phim | film, Lesson 1
|
| Phim ảnh: Nêu cảm nghĩ về phim | film, Lesson 2
|
| Phim ảnh: Chia sẻ phim yêu thích | film, Lesson 3
|
| Phim ảnh: Chia sẻ thể loại phim yêu thích | film, Lesson 4
|
| Phim ảnh: Kể lại nội dung phim | film, Lesson 5
|
| Thể thao: Miêu tả môn thể thao mới | sports, Lesson 1
|
| Thể thao: Mô tả vận động viên yêu thích | sports, Lesson 2
|
| Thể thao: Hỏi về luật chơi thể thao | sports, Lesson 3
|
| Thể thao: Nhận xét về vận động viên | sports, Lesson 4
|
| Thể thao: Giới thiệu đội trưởng | sports, Lesson 5
|
| Sự kiện: Chụp ảnh kỷ niệm sự kiện | celebrations, Lesson 1
|
| Sự kiện: Miêu tả không khí buổi tiệc | celebrations, Lesson 2
|
| Sự kiện: Chia sẻ về hoạt động giải trí | celebrations, Lesson 3
|
| Sự kiện: Kể về sự kiện ở quê bạn | celebrations, Lesson 4
|
| Sự kiện: Giới thiệu sự kiện | celebrations, Lesson 5
|
| Giao thông: Đề xuất cách di chuyển | traffic, Lesson 1
|
| Giao thông: Hỏi đường khi đi bộ | traffic, Lesson 2
|
| Giao thông: Miêu tả chuyến đi đường bộ | traffic, Lesson 3
|
| Giao thông: Chia sẻ quy tắc giao thông | traffic, Lesson 4
|
| Giao thông: Nói về an toàn giao thông | traffic, Lesson 5
|
| Gia đình: Kể về chuyến đi với gia đình | aging, Lesson 1
|
| Gia đình: Miêu tả ảnh gia đình | aging, Lesson 2
|
| Gia đình: Chia sẻ kỷ niệm gia đình | aging, Lesson 3
|
| Gia đình: Chia sẻ về cha mẹ | aging, Lesson 4
|
| Gia đình: Kể về người thân | aging, Lesson 5
|
| Phụ nữ: Chia sẻ vai trò trong gia đình | family structure, Lesson 1
|
| Phụ nữ: Chia sẻ quan điểm về phụ nữ | family structure, Lesson 2
|
| Phụ nữ: Kể về người mẹ đơn thân | family structure, Lesson 3
|
| Phụ nữ: Miêu tả phụ nữ trong gia đình | family structure, Lesson 4
|
| Phụ nữ: Chia sẻ câu chuyện về phụ nữ | family structure, Lesson 5
|
| Đường phố: Hỏi đường đến trạm xăng | directions, Lesson 1
|
| Đường phố: Miêu tả góc phố | directions, Lesson 2
|
| Đường phố: Hỏi đường đến nhà hàng | directions, Lesson 3
|
| Đường phố: Chỉ đường cho người khác | directions, Lesson 4
|
| Đường phố: Chỉ dẫn đường đi | directions, Lesson 5
|
| Căn nhà: Mô tả căn nhà lý tưởng | living spaces, Lesson 1
|
| Căn nhà: Mô tả căn nhà mới | living spaces, Lesson 2
|
| Căn nhà: Miêu tả căn nhà của bạn | living spaces, Lesson 3
|
| Căn nhà: Miêu tả phòng ở | living spaces, Lesson 4
|
| Căn nhà: Miêu tả phòng của bạn | living spaces, Lesson 5
|
| Trường học: Đề xuất phương án xanh hơn | sustainability, Lesson 1
|
| Trường học: Chia sẻ ý kiến về trường học | sustainability, Lesson 2
|
| Trường học: Hỏi về các môn học | sustainability, Lesson 3
|
| Trường học: Lập câu lạc bộ mới | sustainability, Lesson 4
|
| Trường học: Chia sẻ ý kiến về dự án | sustainability, Lesson 5
|
| Đám cưới: Chia sẻ về lời mời đám cưới | weddings, Lesson 1
|
| Đám cưới: Giới thiệu vị hôn phu | weddings, Lesson 2
|
| Đám cưới: Chuẩn bị cho đám cưới | weddings, Lesson 3
|
| Đám cưới: Giới thiệu địa điểm cưới | weddings, Lesson 4
|
| Đám cưới: Đưa ý kiến về kế hoạch cưới | weddings, Lesson 5
|
| Hoạt động: Chia sẻ hoạt động yêu thích | free time, Lesson 1
|
| Hoạt động: Chia sẻ sở thích của bạn | free time, Lesson 2
|
| Hoạt động: Mô tả hoạt động cuối tuần | free time, Lesson 3
|
| Hoạt động: Chia sẻ kế hoạch đi triển lãm | free time, Lesson 4
|
| Hoạt động: Mô tả vai trò trong trò chơi | free time, Lesson 5
|
| Cộng đồng: Chia sẻ về sự kiện cộng đồng | neighborhoods, Lesson 1
|
| Cộng đồng: Thông báo giờ tập hợp | neighborhoods, Lesson 2
|
| Cộng đồng: Giới thiệu hàng xóm mới | neighborhoods, Lesson 3
|
| Cộng đồng: Bày tỏ ý kiến về ban quản lý | neighborhoods, Lesson 4
|
| Cộng đồng: Chia sẻ ý kiến về thông báo | neighborhoods, Lesson 5
|
| Đồ dùng: Miêu tả đồ dùng | chores, Lesson 1
|
| Đồ dùng: Miêu tả đồ dùng trong nhà | chores, Lesson 2
|
| Đồ dùng: Hỏi về vị trí đồ dùng | chores, Lesson 3
|
| Đồ dùng: Sắp xếp lại bàn làm việc | chores, Lesson 4
|
| Đồ dùng: Miêu tả đồ dùng nhà bếp | chores, Lesson 5
|
| Môi trường: Trình bày ý kiến về tái chế | environmental features, Lesson 1
|
| Môi trường: Nêu cách giảm rác thải | environmental features, Lesson 2
|
| Môi trường: Nói lý do bảo vệ môi trường | environmental features, Lesson 3
|
| Môi trường: Nhặt rác ở bờ sông | environmental features, Lesson 4
|
| Môi trường: Chia sẻ cách tiết kiệm nước | environmental features, Lesson 5
|
| Đồng nghiệp: Chia sẻ ý kiến với đồng nghiệp | workplace communications, Lesson 1
|
| Đồng nghiệp: Trả lời email công việc | workplace communications, Lesson 2
|
| Đồng nghiệp: Chia sẻ kinh nghiệm công sở | workplace communications, Lesson 3
|
| Đồng nghiệp: Giới thiệu đồng nghiệp | workplace communications, Lesson 4
|
| Đồng nghiệp: Gặp gỡ đồng nghiệp mới | workplace communications, Lesson 5
|
| Thể dục: Chia sẻ thói quen tập thể dục | exercise routines, Lesson 1
|
| Thể dục: Mô tả thói quen tập luyện | exercise routines, Lesson 2
|
| Thể dục: Miêu tả cảm giác khi tập | exercise routines, Lesson 3
|
| Thể dục: Mô tả bài tập tăng sức bền | exercise routines, Lesson 4
|
| Thể dục: Giải thích bài tập cơ bản | exercise routines, Lesson 5
|
| Trẻ nhỏ: Chia sẻ về hành vi của trẻ | babysitting, Lesson 1
|
| Trẻ nhỏ: Trò chuyện với trẻ nhỏ | babysitting, Lesson 2
|
| Trẻ nhỏ: Chia sẻ cách chăm trẻ nhỏ | babysitting, Lesson 3
|
| Trẻ nhỏ: Chia sẻ kinh nghiệm trông trẻ | babysitting, Lesson 4
|
| Trẻ nhỏ: Miêu tả hành vi của trẻ | babysitting, Lesson 5
|
| Khẩn cấp: Kiểm tra lối thoát hiểm | crisis response, Lesson 1
|
| Khẩn cấp: Xử lý tình huống khẩn cấp | crisis response, Lesson 2
|
| Khẩn cấp: Tìm dụng cụ cần thiết | crisis response, Lesson 3
|
| Khẩn cấp: Yêu cầu giúp đỡ khi khẩn cấp | crisis response, Lesson 4
|
| Khẩn cấp: Báo sự cố ngay | crisis response, Lesson 5
|
| Sức khỏe: Miêu tả triệu chứng | pharmacy, Lesson 1
|
| Sức khỏe: Xin lời khuyên về thuốc | pharmacy, Lesson 2
|
| Sức khỏe: Hỏi về kết quả xét nghiệm | pharmacy, Lesson 3
|
| Sức khỏe: Hỏi về quyền lợi sức khỏe | pharmacy, Lesson 4
|
| Sức khỏe: Nhờ bác sĩ hướng dẫn dùng thuốc | pharmacy, Lesson 5
|
| Công việc: Giới thiệu đồng nghiệp mới | public occasions, Lesson 1
|
| Công việc: Chia sẻ ý kiến về công việc | public occasions, Lesson 2
|
| Công việc: Trao đổi với đồng nghiệp | public occasions, Lesson 3
|
| Công việc: Thảo luận kế hoạch năm mới | public occasions, Lesson 4
|
| Công việc: Phân chia nhiệm vụ | public occasions, Lesson 5
|
| Thư viện: Chia sẻ cảm nhận về sách | library, Lesson 1
|
| Thư viện: Mượn sách ở thư viện | library, Lesson 2
|
| Thư viện: Tìm thông tin trong thư viện | library, Lesson 3
|
| Thư viện: Giới thiệu luật cờ vua | library, Lesson 4
|
| Thư viện: Hỏi về sách trong thư viện | library, Lesson 5
|
| Tình nguyện: Yêu cầu chỉnh sửa tài liệu | volunteering, Lesson 1
|
| Tình nguyện: Hướng dẫn tổ chức trò chơi | volunteering, Lesson 2
|
| Tình nguyện: Đưa ra lời khuyên | volunteering, Lesson 3
|
| Tình nguyện: Diễn đạt những điều đã học | volunteering, Lesson 4
|
| Tình nguyện: Nói về khó khăn khi giúp đỡ | volunteering, Lesson 5
|
| Phòng họp: Giới thiệu phòng họp | gatherings, Lesson 1
|
| Phòng họp: Mô tả phòng họp | gatherings, Lesson 2
|
| Phòng họp: Giới thiệu bản thân | gatherings, Lesson 3
|
| Phòng họp: Rủ bạn vào phòng họp | gatherings, Lesson 4
|
| Phòng họp: Nhận thông báo mới | gatherings, Lesson 5
|
| Thành phố: Nói về nơi bạn muốn sống | future plans, Lesson 1
|
| Thành phố: Mô tả thành phố bạn thích | future plans, Lesson 2
|
| Thành phố: Chia sẻ kế hoạch du lịch | future plans, Lesson 3
|
| Thành phố: Rủ bạn đi dạo thành phố | future plans, Lesson 4
|
| Thành phố: Miêu tả cảnh vật thành phố | future plans, Lesson 5
|
| Đặc điểm: Miêu tả đặc điểm thiết bị | customer service, Lesson 1
|
| Đặc điểm: So sánh các loại đồ dùng | customer service, Lesson 2
|
| Đặc điểm: Mô tả đặc điểm sản phẩm | customer service, Lesson 3
|
| Đặc điểm: So sánh tính ổn định | customer service, Lesson 4
|
| Đặc điểm: Đề xuất sản phẩm phù hợp | customer service, Lesson 5
|
| Khoa học: Trình bày thí nghiệm | scientific discoveries, Lesson 1
|
| Khoa học: Chia sẻ ý kiến về phát hiện mới | scientific discoveries, Lesson 2
|
| Khoa học: Chia sẻ về các thành tựu | scientific discoveries, Lesson 3
|
| Khoa học: Thảo luận về bài thuyết trình | scientific discoveries, Lesson 4
|
| Khoa học: Trình bày một lý thuyết | scientific discoveries, Lesson 5
|
| Nghệ thuật: Mô tả tác phẩm nghệ thuật | visual arts, Lesson 1
|
| Nghệ thuật: So sánh các bức tranh | visual arts, Lesson 2
|
| Nghệ thuật: So sánh các kiểu điêu khắc | visual arts, Lesson 3
|
| Nghệ thuật: Mô tả tranh chân dung | visual arts, Lesson 4
|
| Nghệ thuật: Hỏi về màu sắc yêu thích | visual arts, Lesson 5
|
| Trải nghiệm: Kể về một lần hồi phục bệnh | personal background, Lesson 1
|
| Trải nghiệm: Chia sẻ trải nghiệm khó khăn | personal background, Lesson 2
|
| Trải nghiệm: Nói về truyền thống gia đình | personal background, Lesson 3
|
| Trải nghiệm: Miêu tả cảm nhận của bạn | personal background, Lesson 4
|
| Trải nghiệm: Mô tả sở thích đặc biệt | personal background, Lesson 5
|
| Thiết bị: Kiểm tra trạng thái thiết bị | everyday tech, Lesson 1
|
| Thiết bị: Mô tả tình trạng thiết bị | everyday tech, Lesson 2
|
| Thiết bị: Hỏi về sự cố thiết bị | everyday tech, Lesson 3
|
| Thiết bị: Giải thích lỗi điện thoại | everyday tech, Lesson 4
|
| Thiết bị: Chia sẻ về thiết bị của bạn | everyday tech, Lesson 5
|
| Tình bạn: Chia sẻ niềm vui với bạn | values, Lesson 1
|
| Tình bạn: Chia sẻ cảm nghĩ về bạn bè | values, Lesson 2
|
| Tình bạn: Chia sẻ về người bạn thân | values, Lesson 3
|
| Tình bạn: Chia sẻ quan điểm về tình bạn | values, Lesson 4
|
| Tình bạn: Chia sẻ kỷ niệm với bạn | values, Lesson 5
|
| Chương trình: Mô tả địa điểm gặp nhau | describing events, Lesson 1
|
| Chương trình: Chỉ đường đến địa điểm | describing events, Lesson 2
|
| Chương trình: Hỏi về vé và lối vào | describing events, Lesson 3
|
| Chương trình: Xin lỗi khi làm vướng đường | describing events, Lesson 4
|
| Chương trình: Mô tả điểm đến của bạn | describing events, Lesson 5
|
| Công nghệ: Gửi tệp đính kèm qua email | digital tools, Lesson 1
|
| Công nghệ: Giới thiệu các công cụ số | digital tools, Lesson 2
|
| Công nghệ: Giới thiệu thiết bị mới | digital tools, Lesson 3
|
| Công nghệ: Chia sẻ cách dùng phần mềm | digital tools, Lesson 4
|
| Công nghệ: Giới thiệu công cụ học tập | digital tools, Lesson 5
|
| Văn hóa: Giao tiếp lễ phép với khách | cultural practices, Lesson 1
|
| Văn hóa: Ghi tên vào biểu mẫu | cultural practices, Lesson 2
|
| Văn hóa: Chia sẻ về lễ cưới | cultural practices, Lesson 3
|
| Văn hóa: Nêu ý nghĩa phong tục | cultural practices, Lesson 4
|
| Văn hóa: Giới thiệu truyền thống | cultural practices, Lesson 5
|
| Môi trường: Nêu ý kiến về tiết kiệm | climate, Lesson 1
|
| Môi trường: Nêu ý kiến về môi trường | climate, Lesson 2
|
| Môi trường: Nêu ý kiến về khí hậu | climate, Lesson 3
|
| Môi trường: Đề xuất công nghệ xanh mới | climate, Lesson 4
|
| Môi trường: Miêu tả vấn đề môi trường | climate, Lesson 5
|
| Đồ vật: Miêu tả đồ vật quan trọng | personal experiences, Lesson 1
|
| Đồ vật: So sánh các vật dụng | personal experiences, Lesson 2
|
| Đồ vật: Miêu tả đồ vật | personal experiences, Lesson 3
|
| Đồ vật: Mô tả đồ vật yêu thích | personal experiences, Lesson 4
|
| Đồ vật: Miêu tả đồ vật dùng trong thi đấu | personal experiences, Lesson 5
|
| Tái chế: Đưa ra kế hoạch tái chế | recycling and waste, Lesson 1
|
| Tái chế: Hỏi về chính sách tái chế | recycling and waste, Lesson 2
|
| Tái chế: Chia sẻ ý kiến về tái chế | recycling and waste, Lesson 3
|
| Tái chế: Giải thích cách phân loại rác | recycling and waste, Lesson 4
|
| Tái chế: Giải thích quy trình tái chế | recycling and waste, Lesson 5
|
| Ẩm thực: Mô tả hương vị món ăn | types of cuisine, Lesson 1
|
| Ẩm thực: Mô tả nguyên liệu cần dùng | types of cuisine, Lesson 2
|
| Ẩm thực: Chia sẻ món ăn yêu thích | types of cuisine, Lesson 3
|
| Ẩm thực: Chia sẻ cách chế biến món ăn | types of cuisine, Lesson 4
|
| Ẩm thực: Gợi ý món ăn mới | types of cuisine, Lesson 5
|
| An toàn: Tuân thủ quy tắc an toàn | safety precautions, Lesson 1
|
| An toàn: Nêu quy tắc an toàn | safety precautions, Lesson 2
|
| An toàn: Giải thích quy tắc thí nghiệm | safety precautions, Lesson 3
|
| An toàn: Hỏi về an toàn khi làm việc | safety precautions, Lesson 4
|
| An toàn: Báo cáo sự cố trong nhà | safety precautions, Lesson 5
|
| Quà tặng: Mô tả cách gói quà | gift giving, Lesson 1
|
| Quà tặng: Gói quà bằng lụa | gift giving, Lesson 2
|
| Quà tặng: Giới thiệu quà tặng tự làm | gift giving, Lesson 3
|
| Quà tặng: Chọn món quà phù hợp | gift giving, Lesson 4
|
| Quà tặng: Chia sẻ lý do chọn quà | gift giving, Lesson 5
|
| Dự án: Chia sẻ tiến độ dự án | school life, Lesson 1
|
| Dự án: Hỏi về cách dùng thiết bị | school life, Lesson 2
|
| Dự án: Chia sẻ nhiệm vụ dự án | school life, Lesson 3
|
| Dự án: Giới thiệu dự án của bạn | school life, Lesson 4
|
| Dự án: Trình bày tiến độ dự án | school life, Lesson 5
|
| Thần tượng: Giới thiệu thần tượng của bạn | music, Lesson 1
|
| Thần tượng: Chia sẻ ý kiến về thần tượng | music, Lesson 2
|
| Thần tượng: Nói về thần tượng của bạn | music, Lesson 3
|
| Thần tượng: Nêu lý do hâm mộ ai đó | music, Lesson 4
|
| Thần tượng: Nêu ý kiến về nhạc điện tử | music, Lesson 5
|
| Cộng đồng: Tham gia cuộc họp dân cư | civic life, Lesson 1
|
| Cộng đồng: Đề xuất ý tưởng cho cộng đồng | civic life, Lesson 2
|
| Cộng đồng: Thảo luận vấn đề địa phương | civic life, Lesson 3
|
| Cộng đồng: Giải thích quy định cộng đồng | civic life, Lesson 4
|
| Cộng đồng: Chia sẻ ý kiến về cộng đồng | civic life, Lesson 5
|
| Tình cảm: Tặng món quà bất ngờ | romantic relationships, Lesson 1
|
| Tình cảm: Chia sẻ cảm xúc với bạn | romantic relationships, Lesson 2
|
| Tình cảm: Diễn tả tình cảm với ai đó | romantic relationships, Lesson 3
|
| Tình cảm: Thể hiện sự lo lắng | romantic relationships, Lesson 4
|
| Tình cảm: Bày tỏ lời xin lỗi | romantic relationships, Lesson 5
|
| Quan điểm: Nêu quan điểm của bạn | debate, Lesson 1
|
| Quan điểm: Nêu ý kiến về trợ cấp | debate, Lesson 2
|
| Quan điểm: Thể hiện quan điểm của bạn | debate, Lesson 3
|
| Quan điểm: Trình bày quan điểm của bạn | debate, Lesson 4
|
| Quan điểm: Trình bày ý kiến của bạn | debate, Lesson 5
|
| Văn học: Phân tích văn bản | literature, Lesson 1
|
| Văn học: Giới thiệu tác phẩm yêu thích | literature, Lesson 2
|
| Văn học: Chia sẻ ý kiến về sách | literature, Lesson 3
|
| Văn học: Kể về câu truyện bạn thích | literature, Lesson 4
|
| Văn học: Nêu cảm nhận về tác phẩm | literature, Lesson 5
|
| Thành phố: Miêu tả cảnh ven sông | landmarks, Lesson 1
|
| Thành phố: Nói về việc bảo tồn di tích | landmarks, Lesson 2
|
| Thành phố: Hỏi đường ở thành phố | landmarks, Lesson 3
|
| Thành phố: Miêu tả cảnh thành phố | landmarks, Lesson 4
|
| Thành phố: Miêu tả các công trình nổi bật | landmarks, Lesson 5
|
| Mua sắm: So sánh giá các mặt hàng | cost of living, Lesson 1
|
| Mua sắm: Hỏi giá các mặt hàng | cost of living, Lesson 2
|
| Mua sắm: So sánh giá sản phẩm | cost of living, Lesson 3
|
| Mua sắm: Nói về mua thực phẩm | cost of living, Lesson 4
|
| Mua sắm: Đánh giá sản phẩm tại chợ | cost of living, Lesson 5
|
| Trang phục: Miêu tả trang phục | fashion, Lesson 1
|
| Trang phục: Mô tả trang phục yêu thích | fashion, Lesson 2
|
| Trang phục: Đề xuất kiểu phối đồ | fashion, Lesson 3
|
| Trang phục: Mô tả phong cách của bạn | fashion, Lesson 4
|
| Trang phục: Miêu tả quần áo | fashion, Lesson 5
|
| Tương lai: Chia sẻ mục tiêu tương lai | personal goals, Lesson 1
|
| Tương lai: Chia sẻ ước mơ của bạn | personal goals, Lesson 2
|
| Tương lai: Chia sẻ kế hoạch tương lai | personal goals, Lesson 3
|
| Tương lai: Nêu dự định tương lai | personal goals, Lesson 4
|
| Tương lai: Trình bày mục tiêu cá nhân | personal goals, Lesson 5
|
| Tài nguyên: Đề xuất ý tưởng cải thiện | public policy, Lesson 1
|
| Tài nguyên: Chia sẻ cách giảm ô nhiễm | public policy, Lesson 2
|
| Tài nguyên: Giải thích cách chia tài nguyên | public policy, Lesson 3
|
| Tài nguyên: Nêu ý kiến về tài nguyên | public policy, Lesson 4
|
| Tài nguyên: Trao đổi về bảo trì | public policy, Lesson 5
|
| Thói quen: Chia sẻ thói quen ăn uống | healthy habits, Lesson 1
|
| Thói quen: Chia sẻ thói quen hàng ngày | healthy habits, Lesson 2
|
| Thói quen: Miêu tả chế độ ăn uống | healthy habits, Lesson 3
|
| Thói quen: Nói về giờ giấc sinh hoạt | healthy habits, Lesson 4
|
| Thói quen: Hỏi về chế độ dinh dưỡng | healthy habits, Lesson 5
|
| Địa hình: Miêu tả các địa hình | geography, Lesson 1
|
| Địa hình: Nhận biết cảnh quan quanh bạn | geography, Lesson 2
|
| Địa hình: So sánh các loại địa hình | geography, Lesson 3
|
| Địa hình: So sánh các cảnh quan | geography, Lesson 4
|
| Địa hình: Mô tả các vùng địa hình | geography, Lesson 5
|
| Sức khỏe: Chia sẻ thói quen lành mạnh | well-being, Lesson 1
|
| Sức khỏe: Đánh giá thói quen sinh hoạt | well-being, Lesson 2
|
| Sức khỏe: Chia sẻ thói quen tốt | well-being, Lesson 3
|
| Sức khỏe: Đưa ra lời khuyên về ngủ sớm | well-being, Lesson 4
|
| Sức khỏe: Nói về lịch sinh hoạt | well-being, Lesson 5
|
| Kinh tế: Chia sẻ ý kiến về kinh tế | governmental systems, Lesson 1
|
| Kinh tế: Nói về các ngành kinh tế | governmental systems, Lesson 2
|
| Kinh tế: So sánh các hệ thống chính phủ | governmental systems, Lesson 3
|
| Kinh tế: So sánh các chính sách kinh tế | governmental systems, Lesson 4
|
| Kinh tế: Trình bày ý kiến về kinh tế | governmental systems, Lesson 5
|
| Việc nhà: Chia sẻ việc nhà cùng bạn | roommates and co-living, Lesson 1
|
| Việc nhà: Nêu ý kiến về việc nhà | roommates and co-living, Lesson 2
|
| Việc nhà: Phân chia việc nhà | roommates and co-living, Lesson 3
|
| Việc nhà: Giải thích lý do bận | roommates and co-living, Lesson 4
|
| Việc nhà: Nhắc nhở mọi người dọn dẹp | roommates and co-living, Lesson 5
|
| Đi lại: Đưa ra lời khuyên khi đi lại | public transit, Lesson 1
|
| Đi lại: So sánh giá vé đi lại | public transit, Lesson 2
|
| Đi lại: Hỏi đường về nhà | public transit, Lesson 3
|
| Đi lại: Rủ bạn gặp ở ga tàu | public transit, Lesson 4
|
| Đi lại: Kể về thói quen đi lại | public transit, Lesson 5
|
| Khu vườn: Chia sẻ ý tưởng làm vườn | gardening, Lesson 1
|
| Khu vườn: Phân chia công việc trong vườn | gardening, Lesson 2
|
| Khu vườn: Nêu ý kiến về trồng cây | gardening, Lesson 3
|
| Khu vườn: Chia sẻ kinh nghiệm làm vườn | gardening, Lesson 4
|
| Khu vườn: Mô tả các loài hoa | gardening, Lesson 5
|
| Bệnh viện: Chia sẻ triệu chứng | medical care, Lesson 1
|
| Bệnh viện: Nói về sức khỏe của bạn | medical care, Lesson 2
|
| Bệnh viện: Miêu tả triệu chứng | medical care, Lesson 3
|
| Bệnh viện: Nêu triệu chứng với bác sĩ | medical care, Lesson 4
|
| Bệnh viện: Trình bày triệu chứng của bạn | medical care, Lesson 5
|
| Chuẩn bị: Lên kế hoạch sự kiện | measurements, Lesson 1
|
| Chuẩn bị: Chia sẻ kế hoạch chuẩn bị | measurements, Lesson 2
|
| Chuẩn bị: Thảo luận kế hoạch dự án | measurements, Lesson 3
|
| Chuẩn bị: Lên kế hoạch chuyến đi | measurements, Lesson 4
|
| Chuẩn bị: Ghi lại thông tin cần thiết | measurements, Lesson 5
|
| Công việc: Chia sẻ ý kiến trong công việc | time periods, Lesson 1
|
| Công việc: Đưa ra đề xuất mới | time periods, Lesson 2
|
| Công việc: Giải thích nhiệm vụ nhóm | time periods, Lesson 3
|
| Công việc: Chia sẻ kinh nghiệm làm việc | time periods, Lesson 4
|
| Công việc: Hỏi về hạn nộp bài | time periods, Lesson 5
|
| Kinh tế: So sánh các hệ thống kinh tế | economic systems, Lesson 1
|
| Kinh tế: So sánh các mô hình thị trường | economic systems, Lesson 2
|
| Kinh tế: Trình bày lợi ích kinh tế | economic systems, Lesson 3
|
| Kinh tế: Trình bày ý kiến về kinh tế | economic systems, Lesson 4
|
| Kinh tế: Nêu ý kiến về chính sách kinh tế | economic systems, Lesson 5
|
| Thú cưng: Miêu tả thú cưng của bạn | pet care, Lesson 1
|
| Thú cưng: Chia sẻ lịch chăm thú cưng | pet care, Lesson 2
|
| Thú cưng: Mô tả tình trạng thú cưng | pet care, Lesson 3
|
| Thú cưng: Hỏi ý kiến bác sĩ thú y | pet care, Lesson 4
|
| Thú cưng: Miêu tả sức khỏe thú cưng | pet care, Lesson 5
|
| Bạn cùng phòng: Giữ phòng gọn gàng | city life, Lesson 1
|
| Bạn cùng phòng: Phân công việc nhà | city life, Lesson 2
|
| Bạn cùng phòng: Dọn dẹp phòng khách | city life, Lesson 3
|
| Bạn cùng phòng: Sắp xếp lại phòng | city life, Lesson 4
|
| Bạn cùng phòng: Giải quyết xích mích | city life, Lesson 5
|
| Gia đình: Nói về cha của bạn | parenting, Lesson 1
|
| Gia đình: Chia sẻ về mẹ của bạn | parenting, Lesson 2
|
| Gia đình: Trao đổi về điểm số con bạn | parenting, Lesson 3
|
| Gia đình: Chia sẻ chuyện nuôi dạy con | parenting, Lesson 4
|
| Gia đình: Nói về cách khuyến khích trẻ | parenting, Lesson 5
|
| Việc làm: Chia sẻ ước mơ nghề nghiệp | aspirations, Lesson 1
|
| Việc làm: Nêu lý do chọn công việc | aspirations, Lesson 2
|
| Việc làm: Diễn đạt lý do chọn ngành | aspirations, Lesson 3
|
| Việc làm: Thảo luận cơ hội việc làm | aspirations, Lesson 4
|
| Việc làm: Chia sẻ kế hoạch nghề nghiệp | aspirations, Lesson 5
|
| Hoạt động: Mô tả hoạt động yêu thích | extending accepting and declining invitations, Lesson 1
|
| Hoạt động: Rủ bạn tham gia hoạt động | extending accepting and declining invitations, Lesson 2
|
| Hoạt động: Chia sẻ hoạt động cuối tuần | extending accepting and declining invitations, Lesson 3
|
| Hoạt động: Chia sẻ kế hoạch hoạt động | extending accepting and declining invitations, Lesson 4
|
| Hoạt động: Chia sẻ về hoạt động ngoài trời | extending accepting and declining invitations, Lesson 5
|
| Nhận diện: Miêu tả người chứng kiến | public spaces, Lesson 1
|
| Nhận diện: Nhận ra người thân quen | public spaces, Lesson 2
|
| Nhận diện: Ghi nhớ mặt người lạ | public spaces, Lesson 3
|
| Nhận diện: Nhận ra sự thay đổi | public spaces, Lesson 4
|
| Nhận diện: Nhận ra người quen | public spaces, Lesson 5
|
| Cảm hứng: Miêu tả cảnh bình minh | well-being 2, Lesson 1
|
| Cảm hứng: Chia sẻ cảm xúc tích cực | well-being 2, Lesson 2
|
| Cảm hứng: Chia sẻ cảm xúc của bạn | well-being 2, Lesson 3
|
| Cảm hứng: Chia sẻ nguồn cảm hứng | well-being 2, Lesson 4
|
| Cảm hứng: Nêu cảm nghĩ sau bài giảng | well-being 2, Lesson 5
|
| Nông thôn: Miêu tả công việc hàng ngày | rural life, Lesson 1
|
| Nông thôn: Kể về công việc ở nông thôn | rural life, Lesson 2
|
| Nông thôn: Giới thiệu vườn rau | rural life, Lesson 3
|
| Nông thôn: Miêu tả cuộc sống nông thôn | rural life, Lesson 4
|
| Nông thôn: Miêu tả mùa thu hoạch | rural life, Lesson 5
|
| Sự kiện: Miêu tả sự kiện gần đây | travel experiences, Lesson 1
|
| Sự kiện: Chia sẻ kế hoạch sự kiện | travel experiences, Lesson 2
|
| Sự kiện: Kể về sự kiện đã tham gia | travel experiences, Lesson 3
|
| Sự kiện: Nói về sự kiện sắp tới | travel experiences, Lesson 4
|
| Sự kiện: Giới thiệu phong tục địa phương | travel experiences, Lesson 5
|
| Quảng cáo: Giới thiệu tính năng nổi bật | social media 2, Lesson 1
|
| Quảng cáo: Chia sẻ ý kiến về quảng cáo | social media 2, Lesson 2
|
| Quảng cáo: Miêu tả một quảng cáo | social media 2, Lesson 3
|
| Quảng cáo: Giới thiệu sản phẩm mới | social media 2, Lesson 4
|
| Quảng cáo: Chia sẻ khẩu hiệu yêu thích | social media 2, Lesson 5
|
| Lớp học: Giới thiệu bạn trong lớp | friendships, Lesson 1
|
| Lớp học: Nói về bạn cùng lớp | friendships, Lesson 2
|
| Lớp học: Giới thiệu trợ lý lớp học | friendships, Lesson 3
|
| Lớp học: Kể về hoạt động lớp học | friendships, Lesson 4
|
| Lớp học: Chia sẻ kỷ niệm lớp học | friendships, Lesson 5
|
| Thảo luận: Đưa ra ví dụ cụ thể | debate 2, Lesson 1
|
| Thảo luận: Nói về các loại truyện | debate 2, Lesson 2
|
| Thảo luận: Chọn kênh bạn tin tưởng | debate 2, Lesson 3
|
| Thảo luận: So sánh các yếu tố phát triển | debate 2, Lesson 4
|
| Thảo luận: Chọn nơi muốn đến | debate 2, Lesson 5
|
| Đàm phán: Trình bày ý kiến cá nhân | negotiation and persuasion, Lesson 1
|
| Đàm phán: Nêu ý kiến về chi phí | negotiation and persuasion, Lesson 2
|
| Đàm phán: Giới thiệu lĩnh vực kinh doanh | negotiation and persuasion, Lesson 3
|
| Đàm phán: Giới thiệu tập quán | negotiation and persuasion, Lesson 4
|
| Đàm phán: Đưa ra ý kiến về dự án | negotiation and persuasion, Lesson 5
|
| Thiên nhiên: Miêu tả cảnh thiên nhiên | seasonal changes, Lesson 1
|
| Thiên nhiên: So sánh thời tiết quê bạn | seasonal changes, Lesson 2
|
| Thiên nhiên: So sánh các mùa trong năm | seasonal changes, Lesson 3
|
| Thiên nhiên: Miêu tả thời tiết hôm nay | seasonal changes, Lesson 4
|
| Thiên nhiên: Nói về thời tiết | seasonal changes, Lesson 5
|
| Âm nhạc: Hỏi về địa điểm buổi diễn | concerts and performances, Lesson 1
|
| Âm nhạc: Chia sẻ cảm xúc về buổi diễn | concerts and performances, Lesson 2
|
| Âm nhạc: Chia sẻ cảm nhận về nhạc | concerts and performances, Lesson 3
|
| Âm nhạc: Hỏi ý kiến về buổi diễn | concerts and performances, Lesson 4
|
| Âm nhạc: Giới thiệu buổi hòa nhạc | concerts and performances, Lesson 5
|
| Lịch sử: Kể về sự kiện lịch sử | historical events, Lesson 1
|
| Lịch sử: Nêu ý kiến về chiến tranh | historical events, Lesson 2
|
| Lịch sử: Kể về các trận chiến nổi tiếng | historical events, Lesson 3
|
| Lịch sử: Kể lại câu chuyện xưa | historical events, Lesson 4
|
| Lịch sử: Giới thiệu sự kiện lịch sử | historical events, Lesson 5
|
| Món ăn: Mô tả các món ăn | cooking, Lesson 1
|
| Món ăn: Mô tả bữa ăn sáng của bạn | cooking, Lesson 2
|
| Món ăn: Mô tả món ăn yêu thích | cooking, Lesson 3
|
| Món ăn: Hỏi về nguyên liệu món ăn | cooking, Lesson 4
|
| Món ăn: Chia sẻ công thức nấu ăn | cooking, Lesson 5
|
| Giá trị: So sánh quan điểm sống | philosophy, Lesson 1
|
| Giá trị: So sánh các lý thuyết | philosophy, Lesson 2
|
| Giá trị: Trình bày quan điểm của bạn | philosophy, Lesson 3
|
| Giá trị: Trình bày nguồn gốc văn hóa | philosophy, Lesson 4
|
| Giá trị: Chia sẻ quan điểm cá nhân | philosophy, Lesson 5
|
| Bảo tàng: Miêu tả hóa thạch | museum visits, Lesson 1
|
| Bảo tàng: Chia sẻ phát hiện ở bảo tàng | museum visits, Lesson 2
|
| Bảo tàng: Miêu tả tác phẩm nghệ thuật | museum visits, Lesson 3
|
| Bảo tàng: Hỏi về quy định bảo tàng | museum visits, Lesson 4
|
| Bảo tàng: Miêu tả các hiện vật | museum visits, Lesson 5
|
| Kỷ niệm: Chia sẻ kỷ niệm với gia đình | diversity, Lesson 1
|
| Kỷ niệm: Kể về kỷ niệm thời học sinh | diversity, Lesson 2
|
| Kỷ niệm: Chia sẻ kỷ niệm đại học | diversity, Lesson 3
|
| Kỷ niệm: Hỏi về kỷ niệm của người khác | diversity, Lesson 4
|
| Kỷ niệm: So sánh các dịp kỷ niệm | diversity, Lesson 5
|
| Thể thao: Mô tả vai trò trong đội bóng | playing or training for a sport, Lesson 1
|
| Thể thao: Miêu tả buổi tập luyện | playing or training for a sport, Lesson 2
|
| Thể thao: Chia sẻ cảm xúc với đồng đội | playing or training for a sport, Lesson 3
|
| Thể thao: Miêu tả diễn biến trận đấu | playing or training for a sport, Lesson 4
|
| Thể thao: Chia sẻ kinh nghiệm luyện tập | playing or training for a sport, Lesson 5
|
| Khu phố: Hỏi về phí dịch vụ khu phố | neighborhood, Lesson 1
|
| Khu phố: Miêu tả hàng xóm của bạn | neighborhood, Lesson 2
|
| Khu phố: Chia sẻ ý kiến về rác thải | neighborhood, Lesson 3
|
| Khu phố: Miêu tả các tiện ích quanh nhà | neighborhood, Lesson 4
|
| Khu phố: Chia sẻ kinh nghiệm xử lý sự cố | neighborhood, Lesson 5
|
| Trường học: Giới thiệu thời khóa biểu | university, Lesson 1
|
| Trường học: Đưa lời khuyên về thi lại | university, Lesson 2
|
| Trường học: Chia sẻ trải nghiệm ở trường | university, Lesson 3
|
| Trường học: Xin nghỉ học | university, Lesson 4
|
| Trường học: Hỏi giúp đỡ khi gặp khó khăn | university, Lesson 5
|
| Sinh hoạt: Kể về cuộc sống mới | living abroad, Lesson 1
|
| Sinh hoạt: Kể về kinh nghiệm xin việc | living abroad, Lesson 2
|
| Sinh hoạt: Kể về thói quen đi lại | living abroad, Lesson 3
|
| Sinh hoạt: Nói về giấy tờ cần thiết | living abroad, Lesson 4
|
| Sinh hoạt: Hỏi về phí sinh hoạt cơ bản | living abroad, Lesson 5
|
| Ngân hàng: Chuẩn bị hồ sơ rút tiền | bank, Lesson 1
|
| Ngân hàng: Hỏi về thủ tục ngân hàng | bank, Lesson 2
|
| Ngân hàng: Đặt hẹn trực tuyến | bank, Lesson 3
|
| Ngân hàng: Xử lý sự cố thanh toán | bank, Lesson 4
|
| Ngân hàng: Hỏi về giờ làm việc ngân hàng | bank, Lesson 5
|
| Sân vận động: Hỏi về đồ ăn vặt | attending a sporting event, Lesson 1
|
| Sân vận động: Diễn đạt ý kiến về trận đấu | attending a sporting event, Lesson 2
|
| Sân vận động: Chia sẻ cách xem trận đấu | attending a sporting event, Lesson 3
|
| Sân vận động: Chia sẻ mã QR đặt vé | attending a sporting event, Lesson 4
|
| Sân vận động: Cổ vũ đội bóng | attending a sporting event, Lesson 5
|
| Giải trí: Chia sẻ sở thích giải trí | pop culture, Lesson 1
|
| Giải trí: Giới thiệu phim mới | pop culture, Lesson 2
|
| Giải trí: Nhận xét một tập phim | pop culture, Lesson 3
|
| Giải trí: Giới thiệu bộ phim yêu thích | pop culture, Lesson 4
|
| Giải trí: So sánh các phong cách nhạc | pop culture, Lesson 5
|
| Giao hàng: Hỏi về dịch vụ giao hàng | post office, Lesson 1
|
| Giao hàng: Hỏi về tình trạng đơn hàng | post office, Lesson 2
|
| Giao hàng: Hỏi về việc nhận hàng | post office, Lesson 3
|
| Giao hàng: Chuẩn bị gói hàng gửi đi | post office, Lesson 4
|
| Giao hàng: Bảo vệ hàng dễ vỡ | post office, Lesson 5
|
| Trò chơi: Miêu tả trò chơi yêu thích | video games, Lesson 1
|
| Trò chơi: Chia sẻ kinh nghiệm chơi game | video games, Lesson 2
|
| Trò chơi: So sánh các loại trò chơi | video games, Lesson 3
|
| Trò chơi: So sánh hai trò chơi | video games, Lesson 4
|
| Trò chơi: Giới thiệu trò chơi thư giãn | video games, Lesson 5
|
| Trải nghiệm: Diễn tả cảm xúc mạnh | personal experiences 2, Lesson 1
|
| Trải nghiệm: Chia sẻ điều bạn học được | personal experiences 2, Lesson 2
|
| Trải nghiệm: Kể về trải nghiệm ý nghĩa | personal experiences 2, Lesson 3
|
| Trải nghiệm: Nêu quan điểm về lựa chọn | personal experiences 2, Lesson 4
|
| Trải nghiệm: Mô tả hoạt động có ý nghĩa | personal experiences 2, Lesson 5
|
| Thói quen: Chia sẻ thói quen hàng ngày | time management, Lesson 1
|
| Thói quen: Giải thích lý do trễ hạn | time management, Lesson 2
|
| Thói quen: Kể về thói quen làm việc | time management, Lesson 3
|
| Thói quen: Làm theo các bước đơn giản | time management, Lesson 4
|
| Thói quen: Chia sẻ thói quen tốt | time management, Lesson 5
|
| Khoa học: Giải thích công dụng vắc xin | scientific discoveries/advancements, Lesson 1
|
| Khoa học: Giới thiệu thành tựu khoa học | scientific discoveries/advancements, Lesson 2
|
| Khoa học: Giải thích phát minh mới | scientific discoveries/advancements, Lesson 3
|
| Khoa học: Giải thích kết quả thí nghiệm | scientific discoveries/advancements, Lesson 4
|
| Khoa học: Chia sẻ phát hiện mới | scientific discoveries/advancements, Lesson 5
|
| Góc nhìn: Trình bày ý kiến của bạn | conflict resolution, Lesson 1
|
| Góc nhìn: Chia sẻ góc nhìn của bạn | conflict resolution, Lesson 2
|
| Góc nhìn: Trình bày quan điểm của bạn | conflict resolution, Lesson 3
|
| Góc nhìn: Diễn tả quan điểm của bạn | conflict resolution, Lesson 4
|
| Góc nhìn: Giải thích ý kiến của bạn | conflict resolution, Lesson 5
|
| Quảng cáo: Hỏi về quà tặng khuyến mãi | advertising, Lesson 1
|
| Quảng cáo: Nhận xét hình ảnh quảng cáo | advertising, Lesson 2
|
| Quảng cáo: Hỏi về yếu tố thu hút | advertising, Lesson 3
|
| Quảng cáo: Bình luận về sản phẩm | advertising, Lesson 4
|
| Quảng cáo: Giới thiệu chương trình quảng cáo | advertising, Lesson 5
|
| Nghề nghiệp: Giới thiệu nghề nghiệp | career choices, Lesson 1
|
| Nghề nghiệp: Chia sẻ kinh nghiệm làm việc | career choices, Lesson 2
|
| Nghề nghiệp: Chia sẻ dự định nghề nghiệp | career choices, Lesson 3
|
| Nghề nghiệp: So sánh hai công việc | career choices, Lesson 4
|
| Nghề nghiệp: Nói về ý định chuyển nghề | career choices, Lesson 5
|
| Nghiên cứu: Giới thiệu nhóm nghiên cứu | the hard sciences, Lesson 1
|
| Nghiên cứu: Nêu lý do xảy ra lỗi | the hard sciences, Lesson 2
|
| Nghiên cứu: Dự đoán kết quả thí nghiệm | the hard sciences, Lesson 3
|
| Nghiên cứu: Gợi ý chỉnh sửa bài báo | the hard sciences, Lesson 4
|
| Nghiên cứu: Giải thích thuật ngữ khoa học | the hard sciences, Lesson 5
|
| Văn hóa: Chia sẻ truyền thống gia đình | history, Lesson 1
|
| Văn hóa: Giới thiệu truyền thống dân gian | history, Lesson 2
|
| Văn hóa: Giới thiệu bước ngoặt lịch sử | history, Lesson 3
|
| Văn hóa: Miêu tả cuộc sống xưa | history, Lesson 4
|
| Văn hóa: Kể về một truyền thuyết | history, Lesson 5
|
| Nhóm: Thảo luận cách làm việc nhóm | workplace communication, Lesson 1
|
| Nhóm: Đề xuất giải quyết mâu thuẫn | workplace communication, Lesson 2
|
| Nhóm: Quản lý lịch làm việc nhóm | workplace communication, Lesson 3
|
| Nhóm: Chia nhiệm vụ cho nhóm | workplace communication, Lesson 4
|
| Nhóm: Đưa ra ý kiến cho nhóm | workplace communication, Lesson 5
|
| Tiền bạc: Nêu ý kiến về tiết kiệm tiền | money management, Lesson 1
|
| Tiền bạc: Chia sẻ về chi tiêu hàng tháng | money management, Lesson 2
|
| Tiền bạc: Hỏi cách thanh toán | money management, Lesson 3
|
| Tiền bạc: Chia sẻ kế hoạch chi tiêu | money management, Lesson 4
|
| Tiền bạc: So sánh lãi suất ngân hàng | money management, Lesson 5
|
| Tranh luận: Yêu cầu bằng chứng | debate 2, Lesson 1
|
| Tranh luận: Giải thích bằng chứng | debate 2, Lesson 2
|
| Tranh luận: Hỏi nguồn gốc của dữ liệu | debate 2, Lesson 3
|
| Tranh luận: Đưa ra lý do thuyết phục | debate 2, Lesson 4
|
| Tranh luận: Trình bày bằng chứng | debate 2, Lesson 5
|
| Thủ tục: Chia sẻ kinh nghiệm chọn nhà | immigration, Lesson 1
|
| Thủ tục: Chuẩn bị giấy tờ cần thiết | immigration, Lesson 2
|
| Thủ tục: Chia sẻ giấy tờ cần chuẩn bị | immigration, Lesson 3
|
| Thủ tục: Chia sẻ cách ứng xử nơi làm việc | immigration, Lesson 4
|
| Thủ tục: Hỏi về cơ hội thực tập | immigration, Lesson 5
|
| Cắm trại: Miêu tả cảm giác khi cắm trại | camping, Lesson 1
|
| Cắm trại: Chuẩn bị chỗ ngủ | camping, Lesson 2
|
| Cắm trại: Mô tả các loại côn trùng | camping, Lesson 3
|
| Cắm trại: Nhận diện dấu hiệu trong rừng | camping, Lesson 4
|
| Cắm trại: Mô tả hương vị đồ ăn | camping, Lesson 5
|
| Tin đồn: Nêu ý kiến về tin đồn | gossip and rumors 2, Lesson 1
|
| Tin đồn: Kể về một tin đồn | gossip and rumors 2, Lesson 2
|
| Tin đồn: Chia sẻ ý kiến về tin đồn | gossip and rumors 2, Lesson 3
|
| Tin đồn: Chia sẻ về tin đồn | gossip and rumors 2, Lesson 4
|
| Tin đồn: Tóm tắt tin đồn nghe được | gossip and rumors 2, Lesson 5
|
| Đàm phán: Bày tỏ ý kiến trong đàm phán | negotiation and persuasion 2, Lesson 1
|
| Đàm phán: Thuyết phục người khác | negotiation and persuasion 2, Lesson 2
|
| Đàm phán: Giải thích hậu quả khi vi phạm | negotiation and persuasion 2, Lesson 3
|
| Đàm phán: Đưa ra đề xuất hợp tác | negotiation and persuasion 2, Lesson 4
|
| Đàm phán: Trình bày ý kiến trong đàm phán | negotiation and persuasion 2, Lesson 5
|
| Mục tiêu: Chia sẻ mục tiêu cá nhân | life goals, Lesson 1
|
| Mục tiêu: Chia sẻ mục tiêu nghề nghiệp | life goals, Lesson 2
|
| Mục tiêu: Chia sẻ mục tiêu học tập | life goals, Lesson 3
|
| Mục tiêu: Nêu lý do chọn mục tiêu | life goals, Lesson 4
|
| Mục tiêu: Chia sẻ mục tiêu với gia đình | life goals, Lesson 5
|
| Khách hàng: Đánh giá dịch vụ đã cung cấp | entrepreneurship, Lesson 1
|
| Khách hàng: Nêu ý kiến về hợp nhất | entrepreneurship, Lesson 2
|
| Khách hàng: Trình bày ưu đãi cho khách | entrepreneurship, Lesson 3
|
| Khách hàng: Mô tả nhu cầu khách hàng | entrepreneurship, Lesson 4
|
| Khách hàng: Giới thiệu sản phẩm mới | entrepreneurship, Lesson 5
|
| Ly hôn: Chia sẻ cảm xúc về ly hôn | divorce, Lesson 1
|
| Ly hôn: Nêu hậu quả của ly hôn | divorce, Lesson 2
|
| Ly hôn: Giải thích quy trình ly hôn | divorce, Lesson 3
|
| Ly hôn: Bày tỏ sự hối hận hoặc tha thứ | divorce, Lesson 4
|
| Ly hôn: Chia sẻ quan điểm về ly hôn | divorce, Lesson 5
|
| Sức khỏe tâm thần: Hỏi về cách vượt khó | mental health, Lesson 1
|
| Sức khỏe tâm thần: Hỏi về tư vấn tâm lý | mental health, Lesson 2
|
| Sức khỏe tâm thần: Diễn tả áp lực tâm lý | mental health, Lesson 3
|
| Sức khỏe tâm thần: Trò chuyện khi thấy buồn | mental health, Lesson 4
|
| Sức khỏe tâm thần: Giữ thái độ tích cực | mental health, Lesson 5
|
| Chiến thuật: Giải thích luật chơi | board games, Lesson 1
|
| Chiến thuật: Giới thiệu chiến thuật mới | board games, Lesson 2
|
| Chiến thuật: Chia sẻ chiến thuật với đội | board games, Lesson 3
|
| Chiến thuật: Chia sẻ cách xử lý tình huống | board games, Lesson 4
|
| Chiến thuật: Nêu chiến thuật của bạn | board games, Lesson 5
|
| Cuộc thi: Nói về kết quả cuộc thi | secondary school, Lesson 1
|
| Cuộc thi: Chia sẻ vai trò của bạn | secondary school, Lesson 2
|
| Cuộc thi: Chia sẻ cảm nhận về bài thi | secondary school, Lesson 3
|
| Cuộc thi: Chia sẻ trải nghiệm cuộc thi | secondary school, Lesson 4
|
| Cuộc thi: Kể về cuộc thi ở trường | secondary school, Lesson 5
|
| Học tập: So sánh các thầy cô | language learning, Lesson 1
|
| Học tập: Chia sẻ cách ghi nhớ từ | language learning, Lesson 2
|
| Học tập: Chia sẻ mẹo luyện phát âm | language learning, Lesson 3
|
| Học tập: So sánh việc học ngôn ngữ | language learning, Lesson 4
|
| Học tập: Diễn đạt cảm xúc khi học tập | language learning, Lesson 5
|
| An toàn: Nêu ý kiến về rủi ro | risks, Lesson 1
|
| An toàn: Nêu lý do bảo mật thông tin | risks, Lesson 2
|
| An toàn: Giải quyết sự cố ngay | risks, Lesson 3
|
| An toàn: Hỏi về biện pháp an toàn | risks, Lesson 4
|
| An toàn: Nhận biết nguy cơ lừa đảo | risks, Lesson 5
|
| Em bé: Chia sẻ về chăm sóc em bé | baby, Lesson 1
|
| Em bé: Chia sẻ kinh nghiệm chăm bé | baby, Lesson 2
|
| Em bé: Chia sẻ cách chăm bé | baby, Lesson 3
|
| Em bé: Giới thiệu đồ cho bé chơi | baby, Lesson 4
|
| Em bé: Chia sẻ cảm xúc khi nuôi con | baby, Lesson 5
|
| Thể dục: So sánh các môn thể dục | exercise routines 2, Lesson 1
|
| Thể dục: Miêu tả thói quen tập thể dục | exercise routines 2, Lesson 2
|
| Thể dục: Chia sẻ bài tập yêu thích | exercise routines 2, Lesson 3
|
| Thể dục: Chia sẻ kế hoạch luyện tập | exercise routines 2, Lesson 4
|
| Thể dục: Mô tả lợi ích của thể dục | exercise routines 2, Lesson 5
|
| Cảm xúc: Diễn tả cảm xúc của bạn | empathy, Lesson 1
|
| Cảm xúc: Góp ý nhẹ nhàng khi ai đó sai | empathy, Lesson 2
|
| Cảm xúc: Chia sẻ cảm xúc của bạn | empathy, Lesson 3
|
| Cảm xúc: Bày tỏ sự hối hận | empathy, Lesson 4
|
| Cảm xúc: Bày tỏ sự đồng cảm | empathy, Lesson 5
|
| Sự kiện: Mời bạn tham gia sự kiện | extending, accepting, and declining invitations, Lesson 1
|
| Sự kiện: Xác nhận danh sách khách mời | extending, accepting, and declining invitations, Lesson 2
|
| Sự kiện: Từ chối lời mời tham dự sự kiện | extending, accepting, and declining invitations, Lesson 3
|
| Sự kiện: Nói lý do bạn vắng mặt | extending, accepting, and declining invitations, Lesson 4
|
| Sự kiện: Hỏi về sự kiện | extending, accepting, and declining invitations, Lesson 5
|
| Khám phá: Tìm hiểu nhân vật lịch sử | historic figures, Lesson 1
|
| Khám phá: Nhận biết sự kiện quan trọng | historic figures, Lesson 2
|
| Khám phá: Nói về nguồn gốc phát minh | historic figures, Lesson 3
|
| Khám phá: Kể về chuyến khám phá | historic figures, Lesson 4
|
| Khám phá: Phân biệt tin đồn | historic figures, Lesson 5
|
| Pháp luật: Kể lại hiện trường vụ án | crime, Lesson 1
|
| Pháp luật: Chia sẻ suy nghĩ về cảnh sát | crime, Lesson 2
|
| Pháp luật: Mô tả công việc của cảnh sát | crime, Lesson 3
|
| Pháp luật: Miêu tả quá trình xét xử | crime, Lesson 4
|
| Pháp luật: Giải thích hậu quả khi phạm luật | crime, Lesson 5
|
| Tình yêu: Chia sẻ kỷ niệm tình yêu | romance, Lesson 1
|
| Tình yêu: Nói điều sẽ không lặp lại | romance, Lesson 2
|
| Tình yêu: Chia sẻ suy nghĩ về tình yêu | romance, Lesson 3
|
| Tình yêu: Thổ lộ cảm xúc của bạn | romance, Lesson 4
|
| Tình yêu: Chia sẻ cảm xúc khi yêu | romance, Lesson 5
|
| Món ăn: Miêu tả hương vị món ăn | restaurant, Lesson 1
|
| Món ăn: Giới thiệu món ăn yêu thích | restaurant, Lesson 2
|
| Món ăn: Chia sẻ cảm nhận khi ăn | restaurant, Lesson 3
|
| Món ăn: Phục vụ và trả lời khách | restaurant, Lesson 4
|
| Món ăn: Gợi ý chọn món phù hợp | restaurant, Lesson 5
|
| Leo núi: Miêu tả đội leo núi của bạn | hiking 2, Lesson 1
|
| Leo núi: Nhờ trợ giúp khi bị lạc | hiking 2, Lesson 2
|
| Leo núi: Kể về khó khăn khi leo núi | hiking 2, Lesson 3
|
| Leo núi: Chuẩn bị đồ leo núi | hiking 2, Lesson 4
|
| Leo núi: Kể lại chuyến leo núi | hiking 2, Lesson 5
|
| Tình bạn: Chia sẻ cảm xúc với bạn | friendship, Lesson 1
|
| Tình bạn: Bày tỏ lo lắng về tình bạn | friendship, Lesson 2
|
| Tình bạn: Nhờ giúp qua tin nhắn riêng | friendship, Lesson 3
|
| Tình bạn: Miêu tả tính cách bạn bè | friendship, Lesson 4
|
| Tình bạn: Miêu tả người bạn tốt | friendship, Lesson 5
|
| Bầu cử: Bày tỏ ý kiến về ứng viên | voting, Lesson 1
|
| Bầu cử: Giải thích quá trình bầu cử | voting, Lesson 2
|
| Bầu cử: Diễn đạt quan điểm của bạn | voting, Lesson 3
|
| Bầu cử: Chia sẻ quan điểm về ứng viên | voting, Lesson 4
|
| Bầu cử: Giải thích điều kiện bầu cử | voting, Lesson 5
|
| Mạng xã hội: Nêu ý kiến về mạng xã hội | social media 3, Lesson 1
|
| Mạng xã hội: Chia sẻ bài viết mới | social media 3, Lesson 2
|
| Mạng xã hội: Giới thiệu tính năng mới | social media 3, Lesson 3
|
| Mạng xã hội: Đăng ảnh lên mạng xã hội | social media 3, Lesson 4
|
| Mạng xã hội: Nêu ý kiến về mô tả cá nhân | social media 3, Lesson 5
|
| Ban nhạc: Chia sẻ cảm nhận về giai điệu | music 2, Lesson 1
|
| Ban nhạc: Miêu tả phong cách ban nhạc | music 2, Lesson 2
|
| Ban nhạc: Giới thiệu nhạc cụ yêu thích | music 2, Lesson 3
|
| Ban nhạc: Nói về vai trò trong ban nhạc | music 2, Lesson 4
|
| Ban nhạc: Bày tỏ ý kiến về ca sĩ | music 2, Lesson 5
|
| Xã hội: Trình bày ý kiến của bạn | politics, Lesson 1
|
| Xã hội: Nêu ý kiến về hợp tác quốc tế | politics, Lesson 2
|
| Xã hội: Nêu ý kiến về bất công xã hội | politics, Lesson 3
|
| Xã hội: Nêu ý kiến về nghèo đói | politics, Lesson 4
|
| Xã hội: Nói về thất nghiệp | politics, Lesson 5
|
| Nghệ thuật: Miêu tả tác phẩm nghệ thuật | art, Lesson 1
|
| Nghệ thuật: Giải thích phong cách tranh | art, Lesson 2
|
| Nghệ thuật: Miêu tả sân khấu biểu diễn | art, Lesson 3
|
| Nghệ thuật: Chia sẻ cảm nhận về múa | art, Lesson 4
|
| Nghệ thuật: Chia sẻ sở thích nghệ thuật | art, Lesson 5
|
| Thành phố: Chia sẻ cảm nhận về đô thị | city life 2, Lesson 1
|
| Thành phố: Miêu tả cuộc sống thành phố | city life 2, Lesson 2
|
| Thành phố: Miêu tả trung tâm thành phố | city life 2, Lesson 3
|
| Thành phố: Hỏi về các địa danh nổi bật | city life 2, Lesson 4
|
| Thành phố: So sánh chi phí sinh hoạt | city life 2, Lesson 5
|
| Lễ hội: Mô tả lễ khai trương | celebration, Lesson 1
|
| Lễ hội: Giới thiệu về lễ hội | celebration, Lesson 2
|
| Lễ hội: Giới thiệu phong tục lễ hội | celebration, Lesson 3
|
| Lễ hội: Kể về lễ tốt nghiệp | celebration, Lesson 4
|
| Lễ hội: Miêu tả cách đón lễ hội | celebration, Lesson 5
|
| Du lịch: Miêu tả phòng nghỉ | holidays, Lesson 1
|
| Du lịch: Đặt phòng khách sạn | holidays, Lesson 2
|
| Du lịch: Chia sẻ trải nghiệm du lịch | holidays, Lesson 3
|
| Du lịch: Kể về chuyến du lịch | holidays, Lesson 4
|
| Du lịch: Mô tả cảnh đẹp nổi tiếng | holidays, Lesson 5
|
| Thiết bị: Giải thích cách kết nối thiết bị | digital communication, Lesson 1
|
| Thiết bị: Nêu lý do tắt thông báo | digital communication, Lesson 2
|
| Thiết bị: Chia sẻ cách dùng thiết bị | digital communication, Lesson 3
|
| Thiết bị: Đổi cỡ chữ cho dễ nhìn | digital communication, Lesson 4
|
| Thiết bị: Chia sẻ mẹo tiết kiệm dữ liệu | digital communication, Lesson 5
|
| Môi trường: Giải thích lợi ích tái chế | environmental protection, Lesson 1
|
| Môi trường: Giới thiệu phương tiện xanh | environmental protection, Lesson 2
|
| Môi trường: Mô tả vườn bền vững | environmental protection, Lesson 3
|
| Môi trường: Trình bày ý kiến về môi trường | environmental protection, Lesson 4
|
| Môi trường: Nêu mối lo về biến đổi khí hậu | environmental protection, Lesson 5
|
| Báo chí: Giải thích lý do chọn đề tài | journalism, Lesson 1
|
| Báo chí: Kể về một bản tin nổi bật | journalism, Lesson 2
|
| Báo chí: Chia sẻ kinh nghiệm làm báo | journalism, Lesson 3
|
| Báo chí: Nêu lý do không đọc báo | journalism, Lesson 4
|
| Báo chí: Miêu tả thói quen đọc báo | journalism, Lesson 5
|
| Truyện ngắn: Bày tỏ cảm xúc về truyện | literature 2, Lesson 1
|
| Truyện ngắn: Miêu tả cảnh ấn tượng | literature 2, Lesson 2
|
| Truyện ngắn: Miêu tả nhân vật trong truyện | literature 2, Lesson 3
|
| Truyện ngắn: Hiểu ý chính của truyện | literature 2, Lesson 4
|
| Truyện ngắn: So sánh các nhân vật | literature 2, Lesson 5
|
| Giao tiếp: Thể hiện sự tôn trọng | cross-cultural communication, Lesson 1
|
| Giao tiếp: Thực hành giao tiếp đa ngôn ngữ | cross-cultural communication, Lesson 2
|
| Giao tiếp: Giới thiệu biểu tượng văn hóa | cross-cultural communication, Lesson 3
|
| Giao tiếp: Giải thích ý nghĩa cử chỉ | cross-cultural communication, Lesson 4
|
| Giao tiếp: Nêu ví dụ về cá tính | cross-cultural communication, Lesson 5
|
| Internet: Bày tỏ ý kiến về Internet | technology, Lesson 1
|
| Internet: Giải thích cách dọn bộ nhớ | technology, Lesson 2
|
| Internet: So sánh thiết bị công nghệ | technology, Lesson 3
|
| Internet: Chia sẻ trải nghiệm mạng xã hội | technology, Lesson 4
|
| Internet: Bày tỏ lo ngại khi dùng AI | technology, Lesson 5
|
| Thương hiệu: Nhận biết hàng giả | ethical shopping, Lesson 1
|
| Thương hiệu: Nêu lý do chọn thương hiệu | ethical shopping, Lesson 2
|
| Thương hiệu: So sánh các thương hiệu | ethical shopping, Lesson 3
|
| Thương hiệu: Mô tả trải nghiệm mua hàng | ethical shopping, Lesson 4
|
| Thương hiệu: So sánh giá sản phẩm | ethical shopping, Lesson 5
|
| Rừng: Miêu tả khu cắm trại | ecotourism, Lesson 1
|
| Rừng: Mô tả các hoạt động trong rừng | ecotourism, Lesson 2
|
| Rừng: Mô tả cảnh vật rừng xanh | ecotourism, Lesson 3
|
| Rừng: Giới thiệu hệ sinh thái | ecotourism, Lesson 4
|
| Rừng: Chuẩn bị đồ đi rừng | ecotourism, Lesson 5
|
| Dịch vụ khách hàng: Nêu lý do ngừng đăng ký | customer service 2, Lesson 1
|
| Dịch vụ khách hàng: Hỏi lại thông tin | customer service 2, Lesson 2
|
| Dịch vụ khách hàng: Nêu lý do giao hàng chậm | customer service 2, Lesson 3
|
| Dịch vụ khách hàng: Nêu lỗi sản phẩm | customer service 2, Lesson 4
|
| Dịch vụ khách hàng: Nêu cảm nhận về dịch vụ | customer service 2, Lesson 5
|
| Từ thiện: Giải thích lý do quyên góp | activism, Lesson 1
|
| Từ thiện: Nêu ý kiến về hợp tác | activism, Lesson 2
|
| Từ thiện: Giới thiệu hoạt động từ thiện | activism, Lesson 3
|
| Từ thiện: Trình bày quan điểm cá nhân | activism, Lesson 4
|
| Từ thiện: Chia sẻ về hoạt động cộng đồng | activism, Lesson 5
|
| Sức khỏe: Chia sẻ cảm xúc với bác sĩ | medicine, Lesson 1
|
| Sức khỏe: Hỏi về chế độ dinh dưỡng | medicine, Lesson 2
|
| Sức khỏe: Nói về chẩn đoán của bác sĩ | medicine, Lesson 3
|
| Sức khỏe: Hỏi về cách phòng bệnh | medicine, Lesson 4
|
| Sức khỏe: Hỏi ý kiến bác sĩ khi đau | medicine, Lesson 5
|
| Gia vị: Mô tả loại gia vị yêu thích | cooking 2, Lesson 1
|
| Gia vị: Miêu tả gia vị yêu thích | cooking 2, Lesson 2
|
| Gia vị: Giới thiệu gia vị yêu thích | cooking 2, Lesson 3
|
| Gia vị: Giới thiệu các loại gia vị | cooking 2, Lesson 4
|
| Gia vị: Miêu tả hương vị đặc biệt | cooking 2, Lesson 5
|
| Dịch vụ: Trao đổi về thanh toán | global trade, Lesson 1
|
| Dịch vụ: Trình bày quy trình dịch vụ | global trade, Lesson 2
|
| Dịch vụ: Giải thích quá trình mua hàng | global trade, Lesson 3
|
| Dịch vụ: Mô tả kỹ năng cần thiết | global trade, Lesson 4
|
| Dịch vụ: Đề xuất cách cải thiện dịch vụ | global trade, Lesson 5
|
| Tai nạn: Miêu tả tai nạn giao thông | accidents, Lesson 1
|
| Tai nạn: Mô tả tình trạng đường | accidents, Lesson 2
|
| Tai nạn: Giải thích nguyên nhân tai nạn | accidents, Lesson 3
|
| Tai nạn: Miêu tả vết thương nhẹ | accidents, Lesson 4
|
| Tai nạn: Chia sẻ về trải nghiệm tai nạn | accidents, Lesson 5
|
| Thành thị: Nêu lý do chọn sống ở thành thị | rural life 2, Lesson 1
|
| Thành thị: Miêu tả cuộc sống thành thị | rural life 2, Lesson 2
|
| Thành thị: Tham gia hoạt động cộng đồng | rural life 2, Lesson 3
|
| Thành thị: Giải thích lý do lên thành phố | rural life 2, Lesson 4
|
| Thành thị: Trình bày lý do chọn nơi sống | rural life 2, Lesson 5
|
| Quần áo: So sánh các loại quần áo | clothes shopping, Lesson 1
|
| Quần áo: Miêu tả phụ kiện bạn thích | clothes shopping, Lesson 2
|
| Quần áo: Miêu tả trang phục mình thích | clothes shopping, Lesson 3
|
| Quần áo: Mô tả quần áo bạn thích | clothes shopping, Lesson 4
|
| Quần áo: Mô tả kiểu dáng quần áo | clothes shopping, Lesson 5
|
| Toàn cầu: Chia sẻ trải nghiệm quốc tế | globalization, Lesson 1
|
| Toàn cầu: Nêu vấn đề toàn cầu | globalization, Lesson 2
|
| Toàn cầu: Đưa ý kiến về toàn cầu hóa | globalization, Lesson 3
|
| Toàn cầu: Nói về thương mại quốc tế | globalization, Lesson 4
|
| Toàn cầu: Giải thích kỹ năng cần thiết | globalization, Lesson 5
|
| Nguyên liệu: Miêu tả nguyên liệu | recipes, Lesson 1
|
| Nguyên liệu: Giới thiệu nguyên liệu | recipes, Lesson 2
|
| Nguyên liệu: So sánh các loại nguyên liệu | recipes, Lesson 3
|
| Nguyên liệu: Miêu tả nguyên liệu món ăn | recipes, Lesson 4
|
| Nguyên liệu: Đề xuất nguyên liệu dễ tìm | recipes, Lesson 5
|
| Cộng đồng: Giới thiệu dự án cộng đồng | community service, Lesson 1
|
| Cộng đồng: Giới thiệu dịch vụ cho người già | community service, Lesson 2
|
| Cộng đồng: Phát tài liệu cho cư dân | community service, Lesson 3
|
| Cộng đồng: Chia sẻ về quỹ hỗ trợ | community service, Lesson 4
|
| Cộng đồng: Chia sẻ cách giúp cộng đồng | community service, Lesson 5
|
| Bệnh viện: Mô tả triệu chứng | medical professions, Lesson 1
|
| Bệnh viện: Miêu tả quy trình phẫu thuật | medical professions, Lesson 2
|
| Bệnh viện: Mô tả việc chăm sóc bệnh nhân | medical professions, Lesson 3
|
| Bệnh viện: Chia sẻ kinh nghiệm cấp cứu | medical professions, Lesson 4
|
| Bệnh viện: Giải thích triệu chứng bệnh | medical professions, Lesson 5
|
| Khóa học: So sánh các lựa chọn chỗ ở | study abroad, Lesson 1
|
| Khóa học: Chia sẻ cách nộp bài online | study abroad, Lesson 2
|
| Khóa học: So sánh các cách xin việc | study abroad, Lesson 3
|
| Khóa học: Mô tả lịch học của bạn | study abroad, Lesson 4
|
| Khóa học: So sánh các khóa học | study abroad, Lesson 5
|
| Xin lỗi: Diễn đạt lời xin lỗi | apologizing, Lesson 1
|
| Xin lỗi: Nói lời xin lỗi khi đến muộn | apologizing, Lesson 2
|
| Xin lỗi: Thừa nhận lỗi của bạn | apologizing, Lesson 3
|
| Xin lỗi: Nói lời xin lỗi | apologizing, Lesson 4
|
| Xin lỗi: Giải thích lý do xin lỗi | apologizing, Lesson 5
|
| Hỗ trợ: Nói về nhu cầu được giúp đỡ | disabilities, Lesson 1
|
| Hỗ trợ: Chia sẻ cách hỗ trợ người khác | disabilities, Lesson 2
|
| Hỗ trợ: Giải thích các loại hỗ trợ | disabilities, Lesson 3
|
| Hỗ trợ: Giới thiệu thiết bị hỗ trợ | disabilities, Lesson 4
|
| Hỗ trợ: Hỗ trợ bạn cùng lớp | disabilities, Lesson 5
|
| Quyền lợi: Thảo luận bình đẳng giới | gender orientation, Lesson 1
|
| Quyền lợi: Nêu ý kiến về quyền lợi | gender orientation, Lesson 2
|
| Quyền lợi: Chia sẻ suy nghĩ của bạn | gender orientation, Lesson 3
|
| Quyền lợi: Bày tỏ ý kiến về bình đẳng giới | gender orientation, Lesson 4
|
| Quyền lợi: Giải thích quyền lợi con nuôi | gender orientation, Lesson 5
|
| Vũ trụ: So sánh các hành tinh | outer space, Lesson 1
|
| Vũ trụ: Giới thiệu về sao Hỏa | outer space, Lesson 2
|
| Vũ trụ: Mô tả bề mặt các hành tinh | outer space, Lesson 3
|
| Vũ trụ: Hỏi về các chòm sao | outer space, Lesson 4
|
| Vũ trụ: Miêu tả hiện tượng vũ trụ | outer space, Lesson 5
|
| Trí tuệ nhân tạo: Giải thích công nghệ AI | artificial intelligence, Lesson 1
|
| Trí tuệ nhân tạo: Đưa ví dụ minh họa | artificial intelligence, Lesson 2
|
| Trí tuệ nhân tạo: Nói về thiết bị thông minh | artificial intelligence, Lesson 3
|
| Trí tuệ nhân tạo: Giới thiệu ứng dụng AI | artificial intelligence, Lesson 4
|
| Trí tuệ nhân tạo: So sánh các phiên bản | artificial intelligence, Lesson 5
|
| Lớp học: Chia sẻ cảm nhận về lớp học | primary school, Lesson 1
|
| Lớp học: Giới thiệu về quốc kỳ | primary school, Lesson 2
|
| Lớp học: Giới thiệu nhóm của bạn | primary school, Lesson 3
|
| Lớp học: Miêu tả vật dụng học tập | primary school, Lesson 4
|
| Lớp học: Kiểm tra bài làm của bạn | primary school, Lesson 5
|
| Ô tô: Kiểm tra xe trước khi lái | driving, Lesson 1
|
| Ô tô: Nêu cách xử lý sự cố | driving, Lesson 2
|
| Ô tô: Miêu tả xe ô tô | driving, Lesson 3
|
| Ô tô: Chia sẻ kinh nghiệm lái ô tô | driving, Lesson 4
|
| Ô tô: Kể về chuyến lái xe căng thẳng | driving, Lesson 5
|
| Tin tức: Hỏi về tin tức mới | news, Lesson 1
|
| Tin tức: Tóm tắt tin tức chính | news, Lesson 2
|
| Tin tức: Tóm tắt tin nổi bật | news, Lesson 3
|
| Tin tức: Chia sẻ tin mới | news, Lesson 4
|
| Tin tức: Tóm tắt bản tin y tế | news, Lesson 5
|
| Thiên nhiên: Miêu tả cảnh thiên nhiên | nature, Lesson 1
|
| Thiên nhiên: Mô tả loài vật biển | nature, Lesson 2
|
| Thiên nhiên: Mô tả thời tiết cực đoan | nature, Lesson 3
|
| Thiên nhiên: Miêu tả phong cảnh biển | nature, Lesson 4
|
| Thiên nhiên: Miêu tả hiện tượng tự nhiên | nature, Lesson 5
|